INAC Kobe Leonessa W vs Vegalta Sendai W
Tỷ số chung cuộc: INAC Kobe Leonessa W 6-0 Vegalta Sendai W tại WE League, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: INAC Kobe Leonessa W thắng 9, hòa 1, Vegalta Sendai W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 21
- Sân vận động
- Noevir Stadium Kobe, Kobe
- Phong độ
- LWLDW INAC Kobe Leonessa W
- WLWLL Vegalta Sendai W
- 2' M. Doko · M. Yamamoto 1-0
- 17' H. Aikawa · M. Yamamoto 2-0
- 32' Y. Narumiya · Carlota Suárez 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ A. Kuwahara ▼ S. Miyake
- 46' ▲ K. Yoshioka ▼ A. Kunitake
- 46' ▲ Y. Endo ▼ M. Ibaraki
- 46' ▲ W. Onishi ▼ Miwa Sasaki
- 63' H. Aikawa · Y. Narumiya 4-0
- 66' F. Mizuno 5-0
- 67' ▲ M. Takase ▼ Carlota Suárez
- 73' ▲ Carla Morera ▼ M. Yamamoto
- 78' ▲ S. Niina ▼ R. Sumida
- 82' ▲ W. Mitani ▼ F. Mizuno
- 82' ▲ M. Kubota ▼ H. Aikawa
- 85' A. Nishinophản lưới 6-0
- FT6-0
Đội hình
- 1A. Okuma
- 3M. Doko
- 5S. Miyake ▼ 46'
- 4H. Ide
- 24M. Ota
- 10Y. Narumiya
- 18Paola Soldevila
- 7M. Yamamoto ▼ 73'
- 14F. Mizuno ▼ 82'
- 17H. Aikawa ▼ 82'
- 9Carlota Suárez ▼ 67'
Dự bị 7
- 20A. Kuwahara ▲ 46'
- 11M. Takase ▲ 67'
- 21Carla Morera ▲ 73'
- 23W. Mitani ▲ 82'
- 19M. Kubota ▲ 82'
- 6Y. Matsubara
- 99M. Funada
- 16M. Yokobori
- 4M. Takahira
- 5A. Kunitake ▼ 46'
- 2K. Osafune
- 10E. Nakajima
- 7R. Sumida ▼ 78'
- 26A. Nishino
- 30Miwa Sasaki ▼ 46'
- 14M. Ibaraki ▼ 46'
- 18S. Esaki
- 31A. Tsuda
Dự bị 7
- 22K. Yoshioka ▲ 46'
- 24Y. Endo ▲ 46'
- 8W. Onishi ▲ 46'
- 27S. Niina ▲ 78'
- 11M. Goto
- 1A. Saito
- 32K. Iwaki
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 50 - 16 | +34 | 51 | |
| 2 | 22 | 43 - 14 | +29 | 51 | |
| 3 | 22 | 32 - 13 | +19 | 46 | |
| 4 | 22 | 31 - 21 | +10 | 40 | |
| 5 | 22 | 26 - 14 | +12 | 37 | |
| 6 | 22 | 30 - 30 | 0 | 30 | |
| 7 | 22 | 29 - 33 | -4 | 23 | |
| 8 | 22 | 25 - 40 | -15 | 22 | |
| 9 | 22 | 15 - 30 | -15 | 20 | |
| 10 | 22 | 27 - 39 | -12 | 18 | |
| 11 | 22 | 16 - 37 | -21 | 18 | |
| 12 | 22 | 15 - 52 | -37 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
43Ghi được15
14Thủng lưới52
1.95Bàn thắng mỗi trận0.68
11Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai13