Parceiro Nagano W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Cerezo Osaka W

Parceiro Nagano W vs Cerezo Osaka W

Tỷ số chung cuộc: Parceiro Nagano W 2-1 Cerezo Osaka W tại WE League, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Parceiro Nagano W thắng 4, hòa 1, Cerezo Osaka W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
WE League · Vòng 21
Sân vận động
Minami Nagano Sports Park Stadium, Nagano
Phong độ
DLLDD Parceiro Nagano W
DDDWL Cerezo Osaka W
  1. 20' Y. Inamura · N. Abe 1-0
  2. 29' 1-1 N. Tago · Y. Ogikubo
  3. HT1-1
  4. 46' R. Ouchi K. Miyamoto
  5. 60' T. Tanaka N. Tago
  6. 69' Y. Marui S. Takawa
  7. 75' K. Iwashita · M. Kikuchi 2-1
  8. 80' T. Dangda M. Ito
  9. 85' H. Yoneda F. Nakanishi
  10. 85' A. Wada M. Momono
  11. 90'+1 Y. Okamoto Y. Inamura
  12. FT2-1

Đội hình

Parceiro Nagano W HLV: R. Hirose
  1. 33M. Shimizu
  2. 5K. Iwashita
  3. 23A. Kubota
  4. 24S. Hashitani
  5. 22K. Miyamoto ▼ 46'
  6. 7S. Mitani
  7. 14M. Kikuchi
  8. 18M. Ito ▼ 80'
  9. 28Y. Inamura ▼ 90'
  10. 11A. Kawafune
  11. 19N. Abe

Dự bị 7

  1. 13R. Ouchi ▲ 46'
  2. 10T. Dangda ▲ 80'
  3. 3Y. Okamoto ▲ 90'
  4. 29Y. Sakai
  5. 30K. Tamai
  6. 1Y. Ito
  7. 8M. Murakami
Cerezo Osaka W HLV: N. Toriizuka
  1. 21R. Yamashita
  2. 23M. Asayama
  3. 7Y. Ogikubo
  4. 17R. Nakatani
  5. 10R. Wakisaka
  6. 14S. Takawa ▼ 69'
  7. 16F. Nakanishi ▼ 85'
  8. 18H. Miyamoto
  9. 11M. Yakata
  10. 13M. Momono ▼ 85'
  11. 28N. Tago ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 8T. Tanaka ▲ 60'
  2. 39Y. Marui ▲ 69'
  3. 3H. Yoneda ▲ 85'
  4. 29A. Wada ▲ 85'
  5. 33R. Yoshida
  6. 31I. Kokona
  7. 6N. Matsumoto

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tokyo Verdy Beleza W
22 50 - 16 +34 51
2
INAC Kobe Leonessa W
22 43 - 14 +29 51
3
Urawa Reds W
22 32 - 13 +19 46
4
Albirex Niigata W
22 31 - 21 +10 40
5
Sanfrecce Hiroshima W
22 26 - 14 +12 37
6
Elfen Saitama W
22 30 - 30 0 30
7
Cerezo Osaka W
22 29 - 33 -4 23
8
Parceiro Nagano W
22 25 - 40 -15 22
9
JEF United W
22 15 - 30 -15 20
10
Nojima Stella W
22 27 - 39 -12 18
11
Omiya Ardija Ventus W
22 16 - 37 -21 18
12
Vegalta Sendai W
22 15 - 52 -37 10

So sánh

22Trận đấu22
25Ghi được29
40Thủng lưới33
1.14Bàn thắng mỗi trận1.32
3Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu