Arnett Gardens vs Molynes United
Tỷ số chung cuộc: Arnett Gardens 0-0 Molynes United tại Premier League, 23 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arnett Gardens thắng 7, hòa 3, Molynes United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 19
- Sân vận động
- Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
- Phong độ
- DLWWL Arnett Gardens
- LWWLL Molynes United
- 39' D. Hutchinson
- 45'+2 P. Wing
- HT0-0
- 46' ▲ R. Livingston ▼ G. Golding
- 61' ▲ S. Smith ▼ R. Andrews
- 65' ▲ A. Powell ▼ D. Hutchinson
- 65' ▲ D. Mclaughlin ▼ S. Graham
- 73' ▲ W. Brown ▼ R. Kelson
- 77' ▲ J. Wright ▼ P. McGregor
- 78' ▲ S. Miller ▼ M.l Graham
- 86' ▲ N. Murray ▼ F. Reid
- 86' ▲ J. Ashley ▼ K. Arbourine
- FT0-0
Đội hình
- 55R. Williams
- 3S. Watson
- 23D. Cunningham
- 19P. Wing
- 6J. Jones
- 21J. Nelson
- 7J. Shepherd
- 10R. Kelson ▼ 73'
- 13F. Reid ▼ 86'
- 12K. Arbourine ▼ 86'
- 24R. Andrews ▼ 61'
Dự bị 9
- 11S. Smith ▲ 61'
- 9W. Brown ▲ 73'
- 27N. Murray ▲ 86'
- 14J. Ashley ▲ 86'
- 15M. Allen
- 5E. Simpson
- 33S. Dyer
- 30D. Edwards
- 1J. Waul
- 55D. Donaie
- 14S. Frankson
- 22J. Brown
- 5E. Gordon
- 4K. Thompson
- 9T. Wilson
- 18G. Golding ▼ 46'
- 31P. McGregor ▼ 77'
- 7M.l Graham ▼ 78'
- 34S. Graham ▼ 65'
- 19D. Hutchinson ▼ 65'
Dự bị 7
- 11R. Livingston ▲ 46'
- 16A. Powell ▲ 65'
- 25D. Mclaughlin ▲ 65'
- 10J. Wright ▲ 77'
- 13S. Miller ▲ 78'
- 1C. Robinson
- 3S. Johnson
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 94 - 21 | +73 | 93 | |
| 2 | 39 | 74 - 39 | +35 | 76 | |
| 3 | 39 | 62 - 28 | +34 | 75 | |
| 4 | 39 | 65 - 43 | +22 | 69 | |
| 5 | 39 | 46 - 25 | +21 | 66 | |
| 6 | 39 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 7 | 39 | 44 - 42 | +2 | 58 | |
| 8 | 39 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 9 | 39 | 36 - 59 | -23 | 37 | |
| 10 | 39 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 11 | 39 | 38 - 58 | -20 | 36 | |
| 12 | 39 | 40 - 76 | -36 | 35 | |
| 13 | 39 | 34 - 65 | -31 | 33 | |
| 14 | 39 | 32 - 82 | -50 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu39
94Ghi được39
51Thủng lưới76
1.88Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai22