Arnett Gardens vs Molynes United
Tỷ số chung cuộc: Arnett Gardens 4-1 Molynes United tại Premier League, 22 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arnett Gardens thắng 7, hòa 3, Molynes United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 15
- Sân vận động
- Catherine Hall Sports Complex, Montego Bay
- Phong độ
- LWWLL Arnett Gardens
- WWLLW Molynes United
- 3' F. Reid 1-0
- 45' 1-1 J. Wright
- HT1-1
- 46' ▲ D. Davis ▼ R. Bowers
- 46' F. Reid 2-1
- 70' S. Smith 3-1
- 77' ▲ R. Kelson ▼ J. Thomas
- 77' ▲ R. Thompson ▼ J. Shepherd
- 80' ▲ D. Duncan ▼ T. Wilson
- 86' ▲ Roderick ▼ S. Smith
- 86' ▲ P. Wing ▼ J. Cunningham
- 86' ▲ C. Willis ▼ M. Martin
- 90'+6 ▲ R. McPherson ▼ J. Flemmings
- 90'+6 ▲ S. Dewar ▼ S. Frankson
- 90'+3 F. Reid 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 1A. Hutchinson
- 20G. Neil
- 21J. Cunningham ▼ 86'
- 3S. Watson
- 6J. Jones
- 13F. Reid
- 7J. Shepherd ▼ 77'
- 8M. Martin ▼ 86'
- 18J. Thomas ▼ 77'
- 11S. Smith ▼ 86'
- 16K. McGregor
Dự bị 9
- 10R. Kelson ▲ 77'
- 22R. Thompson ▲ 77'
- 14Roderick ▲ 86'
- 19P. Wing ▲ 86'
- 25C. Willis ▲ 86'
- 5R. Amos
- 15J. James
- 31K. Brown
- 40R. White
- 55P. Harrison
- 14S. Frankson ▼ 90'
- 22J. Brown
- 5E. Gordon
- 6T. Andrews
- 7J. Nelson
- 17T. Wilson ▼ 80'
- 11R. Livingston
- 20J. Flemmings ▼ 90'
- 10J. Wright
- 50R. Bowers ▼ 46'
Dự bị 8
- 13D. Davis ▲ 46'
- 9D. Duncan ▲ 80'
- 3R. McPherson ▲ 90'
- 41S. Dewar ▲ 90'
- 8S. Reid
- 33S. Dennis
- 34Z. McLeod
- 16J. Dewar
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu26
53Ghi được29
30Thủng lưới55
1.71Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai16