Arnett Gardens vs Harbour View
Tỷ số chung cuộc: Arnett Gardens 2-1 Harbour View tại Premier League, 30 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arnett Gardens thắng 7, hòa 3, Harbour View thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 16
- Sân vận động
- Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
- Phong độ
- DLWWL Arnett Gardens
- LDLWL Harbour View
- HT0-0
- 46' ▲ S. Wizzard ▼ G. Neil
- 46' ▲ D. Rose ▼ C. Chukwuemeka
- 55' ▲ A. Fagan ▼ T. Williams
- 55' ▲ D. Reid ▼ O. Thompson
- 72' ▲ K. McGregor ▼ W. Brown
- 77' J. Shepherd 1-0
- 80' K. Dixon 2-0
- 83' ▲ C. Willis ▼ R. Thompson
- 88' ▲ J. James ▼ K. Dixon
- 88' ▲ K. Brown ▼ J. Thomas
- 88' ▲ D. Green ▼ C. Priestley
- 90'+5 2-1 A. Fagan
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Hutchinson
- 20G. Neil ▼ 46'
- 21J. Cunningham
- 3S. Watson
- 6J. Jones
- 13F. Reid
- 7J. Shepherd
- 22R. Thompson ▼ 83'
- 18J. Thomas ▼ 88'
- 9W. Brown ▼ 72'
- 24K. Dixon ▼ 88'
Dự bị 9
- 27S. Wizzard ▲ 46'
- 16K. McGregor ▲ 72'
- 25C. Willis ▲ 83'
- 15J. James ▲ 88'
- 31K. Brown ▲ 88'
- 5R. Amos
- 19P. Wing
- 28A. King
- 40R. White
- 30G. Samuel
- 18R. Brackenridge
- 21O. Harding
- 3O. Jones
- 8C. Priestley ▼ 88'
- 7J. Anglin
- 16G. Stewart
- 34C. Chukwuemeka ▼ 46'
- 15T. Williams ▼ 55'
- 23R. Brown
- 11O. Thompson ▼ 55'
Dự bị 9
- 50D. Rose ▲ 46'
- 9A. Fagan ▲ 55'
- 27D. Reid ▲ 55'
- 26D. Green ▲ 88'
- 12M. Coke
- 13D. Martin
- 17A. Talbott
- 25T. Hemmings
- 33G. Burton
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu34
53Ghi được41
30Thủng lưới51
1.71Bàn thắng mỗi trận1.21
13Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai22