Arnett Gardens
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · sau hiệp phụ
·
Harbour View

Arnett Gardens vs Harbour View

Tỷ số chung cuộc: Arnett Gardens 1-0 Harbour View tại Premier League, 11 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arnett Gardens thắng 7, hòa 1, Harbour View thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · 3rd Place Final
Phong độ
DLWWL Arnett Gardens
LDLWL Harbour View
  1. HT0-0
  2. 55' R. Mitchell K. McGregor
  3. 62' G. Stewart S. Daley
  4. 62' J. Shepherd R. Smith
  5. 80' A. Johnson F. Reid
  6. 80' T. Simms M. Martin
  7. 90' K. Mullings C. Daley
  8. 96' O. Hardingphản lưới 1-0
  9. 109' J. Jameison K. Mullings
  10. FT1-0

Đội hình

Arnett Gardens HLV: P. Davis
  1. 11K. McGregor ▼ 55'
  2. 1A. Hutchinson
  3. 21J. Cunningham
  4. 13F. Reid ▼ 80'
  5. 17R. Guthrie
  6. 8M. Martin ▼ 80'
  7. 5R. Amos
  8. 23D. Cunningham
  9. 7R. Kelson
  10. 19P. Wing
  11. 9M. Allen

Dự bị 7

  1. 15R. Mitchell ▲ 55'
  2. 10A. Johnson ▲ 80'
  3. 12T. Simms ▲ 80'
  4. 14D. Plunket
  5. 20G. Neil
  6. 22K. Dixon
  7. 40M. Whyte
Harbour View HLV: L. Bernard
  1. 1R. Palma
  2. 18R. Brackenridge
  3. 21O. Harding
  4. 29O. Staple
  5. 24R. Smith ▼ 62'
  6. 11T. Lewis
  7. 10C. Daley ▼ 90'
  8. 28S. Daley ▼ 62'
  9. 33G. Burton
  10. 22C. Murray
  11. 7J. Anglin

Dự bị 8

  1. 16G. Stewart ▲ 62'
  2. 27J. Shepherd ▲ 62'
  3. 19K. Mullings ▲ 90'
  4. 20J. Jameison ▲ 109'
  5. 13D. Martin
  6. 17A. Talbott
  7. 23S. Waul
  8. 26D. Green

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arnett Gardens
26 48 - 21 +27 55
2
Cavalier
26 47 - 24 +23 52
3
Mount Pleasant Academy
26 48 - 19 +29 46
4
Harbour View
26 34 - 21 +13 44
5
Humble Lions
26 27 - 15 +12 42
6
Dunbeholden
26 44 - 31 +13 41
7
Portmore United
26 29 - 17 +12 40
8
Waterhouse
26 26 - 22 +4 39
9
Molynes United
26 37 - 48 -11 30
10
Montego Bay United
26 22 - 40 -18 26
11
Tivoli Gardens
26 29 - 42 -13 22
12
Vere United
26 15 - 32 -17 21
13
Faulkland
26 23 - 55 -32 13
14
Chapelton
26 14 - 62 -48 9
Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu31
52Ghi được38
26Thủng lưới28
1.79Bàn thắng mỗi trận1.23
11Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn8
28Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu