Humble Lions vs Mount Pleasant Academy
Tỷ số chung cuộc: Humble Lions 1-1 Mount Pleasant Academy tại Premier League, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Humble Lions thắng 0, hòa 1, Mount Pleasant Academy thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 25
- Sân vận động
- Effortville Community Centre, May Pen
- Phong độ
- LLDLL Humble Lions
- WWLDW Mount Pleasant Academy
- 20' L. Williams 1-0
- 44' ▲ T. Stewart ▼ S. James
- HT1-0
- 66' ▲ R. Paisley ▼ G. Lewis
- 66' ▲ S. Graham ▼ A. Vanzie
- 66' ▲ J. Fletcher ▼ D. Merrick
- 76' ▲ O. Walters ▼ J. Smith
- 77' 1-1 T. Stewart
- 86' ▲ L. Rankine ▼ S. McCalla
- 86' ▲ D. Campbell ▼ O. Murray
- 86' ▲ L. Jibbison ▼ K. Bailey
- 88' ▲ R. Sharpe ▼ J. Christian
- FT1-1
Đội hình
- 50S. Briscoe
- 17L. Lewis
- 9J. Christian ▼ 88'
- 3X. Virgo
- 19G. Lewis ▼ 66'
- 33R. Campbell
- 16J. Smith ▼ 76'
- 12A. Vanzie ▼ 66'
- 10L. Williams
- 34A. Chambers
- 21M. Rodney
Dự bị 9
- 11R. Paisley ▲ 66'
- 23S. Graham ▲ 66'
- 18O. Walters ▲ 76'
- 7R. Sharpe ▲ 88'
- 6F. Pascoe
- 8D. Satchwell
- 32K. Bryan
- 30S. Jones
- 40A. McLaughlin
- 80S. Davis
- 3L. Richie
- 16K. Campbell
- 6M. Doxilly
- 21O. Murray ▼ 86'
- 10D. Phillips
- 25S. James ▼ 44'
- 26D. Merrick ▼ 66'
- 14S. McCalla ▼ 86'
- 12K. Bailey ▼ 86'
- 50A. Bygrave
Dự bị 9
- 9T. Stewart ▲ 44'
- 11J. Fletcher ▲ 66'
- 5L. Rankine ▲ 86'
- 7D. Campbell ▲ 86'
- 32L. Jibbison ▲ 86'
- 42J. Topey
- 96D. Russell
- 27M. Sterling
- 33S. Dyer
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 48 - 21 | +27 | 55 | |
| 2 | 26 | 47 - 24 | +23 | 52 | |
| 3 | 26 | 48 - 19 | +29 | 46 | |
| 4 | 26 | 34 - 21 | +13 | 44 | |
| 5 | 26 | 27 - 15 | +12 | 42 | |
| 6 | 26 | 44 - 31 | +13 | 41 | |
| 7 | 26 | 29 - 17 | +12 | 40 | |
| 8 | 26 | 26 - 22 | +4 | 39 | |
| 9 | 26 | 37 - 48 | -11 | 30 | |
| 10 | 26 | 22 - 40 | -18 | 26 | |
| 11 | 26 | 29 - 42 | -13 | 22 | |
| 12 | 26 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 13 | 26 | 23 - 55 | -32 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 62 | -48 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu31
30Ghi được57
19Thủng lưới24
1.07Bàn thắng mỗi trận1.84
14Giữ sạch lưới16
8Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai32