Harbour View
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Waterhouse

Harbour View vs Waterhouse

Tỷ số chung cuộc: Harbour View 0-4 Waterhouse tại Premier League, 7 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Harbour View thắng 1, hòa 0, Waterhouse thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 9
Sân vận động
Stadium East, Kingston
Phong độ
LDLWL Harbour View
WWWLW Waterhouse
  1. 12' 0-1 R. Howell
  2. 19' 0-2 K. Howell
  3. HT0-2
  4. 46' C. Priestley J. Shepherd
  5. 54' 0-3 D. Grey
  6. 58' 0-4 S. Bradford
  7. 63' S. Daley T. Lewis
  8. 63' K. Mullings T. Bennett
  9. 65' A. Talbott O. Harding
  10. 77' J. Linton L. Reid
  11. 79' R. Lane S. Bradford
  12. 87' D. Duncan R. Blake
  13. 90'+2 S. Waul C. Murray
  14. FT0-4

Đội hình

Harbour View HLV: L. Bernard
  1. 30A. Bennett
  2. 5R. Wellington
  3. 18R. Brackenridge
  4. 21O. Harding ▼ 65'
  5. 14T. Bennett ▼ 63'
  6. 29O. Staple
  7. 11T. Lewis ▼ 63'
  8. 27J. Shepherd ▼ 46'
  9. 9N. Hamilton
  10. 22C. Murray ▼ 90'
  11. 7J. Anglin

Dự bị 9

  1. 8C. Priestley ▲ 46'
  2. 28S. Daley ▲ 63'
  3. 19K. Mullings ▲ 63'
  4. 17A. Talbott ▲ 65'
  5. 23S. Waul ▲ 90'
  6. 40D. Martin
  7. 33G. Burton
  8. 20J. Jameison
  9. 25A. Nugent-Hudson
Waterhouse HLV: M. Gayle
  1. 34K. Foster
  2. 45M. Cockings
  3. 5L. Reid ▼ 77'
  4. 65R. Blake ▼ 87'
  5. 10K. Howell
  6. 26R. Howell
  7. 11D. Grey
  8. 6S. Boothe
  9. 20D. Thomas
  10. 18S. Bradford ▼ 79'
  11. 23Z. Hylton

Dự bị 4

  1. 4J. Linton ▲ 77'
  2. 50R. Lane ▲ 79'
  3. 31D. Duncan ▲ 87'
  4. 60M. Panton

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arnett Gardens
26 48 - 21 +27 55
2
Cavalier
26 47 - 24 +23 52
3
Mount Pleasant Academy
26 48 - 19 +29 46
4
Harbour View
26 34 - 21 +13 44
5
Humble Lions
26 27 - 15 +12 42
6
Dunbeholden
26 44 - 31 +13 41
7
Portmore United
26 29 - 17 +12 40
8
Waterhouse
26 26 - 22 +4 39
9
Molynes United
26 37 - 48 -11 30
10
Montego Bay United
26 22 - 40 -18 26
11
Tivoli Gardens
26 29 - 42 -13 22
12
Vere United
26 15 - 32 -17 21
13
Faulkland
26 23 - 55 -32 13
14
Chapelton
26 14 - 62 -48 9
Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu26
38Ghi được26
28Thủng lưới19
1.23Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới12
8Trên 2.5 bàn7
18Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu