Portmore United vs Dunbeholden
Tỷ số chung cuộc: Portmore United 2-3 Dunbeholden tại Premier League, 14 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portmore United thắng 3, hòa 4, Dunbeholden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 9
- Trọng tài
- D. Parchment
- Phong độ
- DLLWL Portmore United
- LDWLL Dunbeholden
- 16' 0-1 P. McGregor
- 26' Yellow Card
- 30' E. Rousseau11m 1-1
- 42' 1-2 P. McGregor
- HT1-2
- 49' E. Elliott 2-2
- 54' Yellow Card
- 61' ▲ R. Murray ▼ P. McGregor
- 64' Yellow Card
- 66' ▲ D. Smith ▼ S. Powell
- 68' ▲ S. Knight ▼ D. Rose
- 68' ▲ K. Charleston ▼ J. Flemmings
- 75' Yellow Card
- 77' Yellow Card
- 79' 2-3 A. Bygrave
- 81' Yellow Card
- 86' ▲ M. Burton ▼ D. Cunningham
- 86' ▲ J. Wray ▼ J. McFarlane
- 86' ▲ A. Gibbs ▼ E. Elliott
- FT2-3
Đội hình
- 26J. Flemmings ▼ 68'
- 13B. Williams
- 23R. Austin
- 11D. Rose ▼ 68'
- 28A. Myers
- 6E. Rousseau
- 29T. Brown
- 12G. Austin
- 19D. Cunningham ▼ 86'
- 15E. Elliott ▼ 86'
- 9J. McFarlane ▼ 86'
Dự bị 9
- 7S. Knight ▲ 68'
- 17K. Charleston ▲ 68'
- 25M. Burton ▲ 86'
- 20J. Wray ▲ 86'
- 14A. Gibbs ▲ 86'
- 4S. Young
- 22Jaheim Rose
- 32J. Vassell
- 36M. Stephens
- 34D. Hyatt
- 23N. Christian
- 8F. McCarthy
- 33S. Dyer
- 14C. Pusey
- 28S. Dewar
- 21S. Powell ▼ 66'
- 22S. Burton
- 9D. Phillips
- 17A. Bygrave
- 27P. McGregor ▼ 61'
Dự bị 9
- 10R. Murray ▲ 61'
- 6D. Smith ▲ 66'
- 3A. Dyce
- 7Z. Barnes
- 12K. Bailey
- 32R. Small
- 11R. Taylor
- 16C. Gayle
- 59T. McKenzie
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 18 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 31 - 22 | +9 | 44 | |
| 3 | 22 | 39 - 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 22 | 38 - 25 | +13 | 41 | |
| 5 | 22 | 28 - 20 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | 26 - 23 | +3 | 28 | |
| 7 | 22 | 23 - 22 | +1 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 30 | -1 | 28 | |
| 9 | 22 | 12 - 21 | -9 | 20 | |
| 10 | 22 | 15 - 29 | -14 | 20 | |
| 11 | 22 | 23 - 44 | -21 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 41 | -26 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu25
15Ghi được36
29Thủng lưới27
0.68Bàn thắng mỗi trận1.44
6Giữ sạch lưới9
7Trên 2.5 bàn11
8Hiệp hai17