Waterhouse
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Molynes United

Waterhouse vs Molynes United

Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 0-2 Molynes United tại Premier League, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 6, hòa 2, Molynes United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 5
Trọng tài
O. Hamilton
Phong độ
WWWLW Waterhouse
LWWLL Molynes United
  1. 31' Yellow Card
  2. 43' Yellow Card
  3. HT0-0
  4. 62' D. Grey J. James
  5. 62' S. Williams A. Leslie
  6. 63' S. Stewart A. Fletcher
  7. 66' 0-1 N. Nelson
  8. 75' 0-2 T. Stewart
  9. 76' A. Moulton R. Beadle
  10. 85' N. Campbell R. Thomas
  11. 90'+3 J. Duncan D. Grant
  12. 90'+4 O. Ferguson R. Livingston
  13. FT0-2

Đội hình

Waterhouse HLV: M. Gayle
  1. 40Z. Nash
  2. 63K. Simpson
  3. 13R. Thomas ▼ 85'
  4. 19C. Benbow
  5. 26R. Howell
  6. 15A. Fletcher ▼ 63'
  7. 59R. Beadle ▼ 76'
  8. 24E. Wilson
  9. 27A. Leslie ▼ 62'
  10. 20D. Thomas
  11. 11J. James ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 28D. Grey ▲ 62'
  2. 7S. Williams ▲ 62'
  3. 10S. Stewart ▲ 63'
  4. 9A. Moulton ▲ 76'
  5. 37N. Campbell ▲ 85'
  6. 8D. Dunkley
  7. 16K. Campbell
  8. 34K. Foster
  9. 3L. Reid
Molynes United HLV: H. Cruickshank
  1. 12L. McKoy
  2. 55P. Harrison
  3. 17D. Thomas
  4. 22J. Brown
  5. 8T. Wilson
  6. 15T. Wynter
  7. 11R. Livingston ▼ 90'
  8. 21D. Grant ▼ 90'
  9. 10N. Nelson
  10. 9T. Stewart
  11. 6T. Sutherland

Dự bị 7

  1. 4J. Duncan ▲ 90'
  2. 25O. Ferguson ▲ 90'
  3. 40L. Taylor
  4. 18O. Small
  5. 33A. Danvers
  6. 20D. Dias
  7. 16O. Morgan

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu22
43Ghi được23
24Thủng lưới44
1.72Bàn thắng mỗi trận1.05
10Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu