Latina Calcio 1932 vs F.C. Trapani 1905
Tỷ số chung cuộc: Latina Calcio 1932 2-1 F.C. Trapani 1905 tại Serie C - Girone C, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Latina Calcio 1932 thắng 1, hòa 0, F.C. Trapani 1905 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadio Comunale Domenico Francioni, Latina
- Phong độ
- DLWWL Latina Calcio 1932
- LLDLL F.C. Trapani 1905
- 1' G. Di Noia
- 20' ▲ D. Marcolini ▼ G. Di Noia
- 20' G. Parigi 1-0
- 26' ▲ A. Benedetti ▼ R. Palmieri
- 29' E. Salines
- 30' 1-1 E. Salines
- 36' G. Parigi11m 2-1
- 42' M. Fischnaller
- HT2-1
- 46' ▲ B. Stauciuc ▼ M. Giron
- 56' ▲ L. Carillo ▼ F. Pace
- 56' ▲ D. Hergheligiu ▼ S. D'Angelo
- 64' D. Hergheligiu
- 71' ▲ A. Vona ▼ E. Dutu
- 72' ▲ G. Tomaselli ▼ J. Lipani
- 83' ▲ D. Stramaccioni ▼ S. Nicoli
- 83' ▲ A. Vapore ▼ M. Fischnaller
- 84' D. Stramaccioni
- 88' ▲ J. Ekuban ▼ N. Fasan
- 90'+4 A. Vapore
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Basti
- 2E. Ercolano
- 6B. Calabrese
- 18E. Dutu ▼ 71'
- 11F. Pace ▼ 56'
- 36J. Lipani ▼ 72'
- 30R. De Ciancio
- 27S. D'Angelo ▼ 56'
- 10A. Riccardi
- 20N. Fasan ▼ 88'
- 97G. Parigi
Dự bị 14
- 22A. Iosa
- 55R. Cherubini
- 3M. Porro
- 4M. Scravaglieri
- 5A. Pellitteri
- 7J. Ekuban ▲ 88'
- 19G. Di Giovannantonio
- 21D. Hergheligiu ▲ 56'
- 24A. De Cristofaro
- 33L. Carillo ▲ 56'
- 80D. Quieto
- 66D. De Marchi
- 70G. Tomaselli ▲ 72'
- 72A. Vona ▲ 71'
- 12C. Galeotti
- 13E. Salines
- 23A. Motoc
- 30S. Nicoli ▼ 83'
- 26N. Kirwan
- 47G. Di Noia ▼ 20'
- 8E. Celeghin
- 37R. Palmieri ▼ 26'
- 3M. Giron ▼ 46'
- 39F. Grandolfo
- 21M. Fischnaller ▼ 83'
Dự bị 10
- 1E. Ujkaj
- 5D. Stramaccioni ▲ 83'
- 19S. Di Mitri
- 20G. Aronica
- 27F. Podrini
- 31R. Pirrello
- 33A. Benedetti ▲ 26'
- 74D. Marcolini ▲ 20'
- 77B. Stauciuc ▲ 46'
- 99A. Vapore ▲ 83'
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 74 - 28 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 54 - 25 | +29 | 70 | |
| 3 | 38 | 50 - 42 | +8 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 44 | +11 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 40 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 39 - 41 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 56 - 57 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 54 | -4 | 54 | |
| 10 | 38 | 54 - 56 | -2 | 49 | |
| 11 | 38 | 53 - 50 | +3 | 45 | |
| 12 | 38 | 32 - 49 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 14 | 38 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 15 | 38 | 43 - 55 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 18 | 38 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 19 | 38 | 48 - 57 | -9 | 26 | |
| 20 | 38 | 47 - 54 | -7 | 24 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu40
43Ghi được49
50Thủng lưới56
0.93Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai24