AZ Picerno vs Latina Calcio 1932
Tỷ số chung cuộc: AZ Picerno 1-2 Latina Calcio 1932 tại Serie C - Girone C, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AZ Picerno thắng 3, hòa 1, Latina Calcio 1932 thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Comunale Donato Curcio, Picerno
- Phong độ
- WWDWL AZ Picerno
- DLWWL Latina Calcio 1932
- 2' 0-1 S. Ciko
- 34' D. Petermann
- 39' V. Graziani
- 45' D. Merelli
- 45'+1 ▲ E. Summa ▼ K. Cardoni
- HT0-1
- 51' ▲ E. Ercolano ▼ E. Ndoj
- 54' F. Papini
- 57' ▲ G. Bernardotto ▼ E. Esposito
- 57' ▲ F. Petito ▼ F. Papini
- 63' ▲ D. Zuppel ▼ S. Ciko
- 63' ▲ M. Bočić ▼ J. Ekuban
- 66' 0-2 M. Bočić
- 71' L. Crecco
- 74' D. Zuppel
- 75' S. Maselli
- 77' ▲ E. Volpicelli ▼ P. Maiorino
- 77' ▲ F. Palazzino ▼ V. Graziani
- 79' ▲ M. Saccani ▼ A. Riccardi
- 79' ▲ E. Gatto ▼ D. Petermann
- 86' E. Volpicelli
- 90'+1 T. Berman
- 90'+3 G. Zacchi
- 90'+2 G. Bernardotto11m 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Merelli
- 13M. Manetta
- 25W. Guerra
- 24F. Papini ▼ 57'
- 2G. Pagliai
- 10P. Maiorino ▼ 77'
- 8D. Franco
- 34S. Maselli
- 77V. Graziani ▼ 77'
- 11E. Esposito ▼ 57'
- 99K. Cardoni ▼ 45'
Dự bị 15
- 22E. Summa ▲ 45'
- 9G. Bernardotto ▲ 57'
- 19F. Petito ▲ 57'
- 21E. Volpicelli ▲ 77'
- 29F. Palazzino ▲ 77'
- 3M. Nicoletti
- 4P. Seck
- 7A. Energe
- 18Rubén García
- 20V. Flocco
- 23M. Djibril
- 28G. Salvo
- 30R. De Ciancio
- 33A. Pellegrino
- 6E. Sperlonga
- 16G. Zacchi
- 5F. Rapisarda
- 13F. Marenco
- 20T. Berman
- 93R. Improta
- 8E. Ndoj ▼ 51'
- 11L. Crecco
- 25D. Petermann ▼ 79'
- 10A. Riccardi ▼ 79'
- 6S. Ciko ▼ 63'
- 45J. Ekuban ▼ 63'
Dự bị 12
- 2E. Ercolano ▲ 51'
- 32D. Zuppel ▲ 63'
- 77M. Bočić ▲ 63'
- 27M. Saccani ▲ 79'
- 23E. Gatto ▲ 79'
- 1N. Pannozzo
- 33M. Basti
- 21A. Cittadino
- 72R. Polletta
- 92M. Scravaglieri
- 9F. Mastroianni
- 99A. Ciciretti
Thống kê
14
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 61 - 26 | +35 | 75 | |
| 2 | 34 | 50 - 32 | +18 | 67 | |
| 3 | 34 | 36 - 25 | +11 | 57 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 54 | |
| 5 | 34 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 6 | 34 | 51 - 34 | +17 | 52 | |
| 7 | 34 | 55 - 52 | +3 | 49 | |
| 8 | 34 | 39 - 27 | +12 | 48 | |
| 9 | 34 | 44 - 45 | -1 | 44 | |
| 10 | 34 | 51 - 54 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 42 | 0 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 47 | -12 | 37 | |
| 14 | 34 | 26 - 49 | -23 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 56 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 32 | |
| 17 | 34 | 34 - 51 | -17 | 31 | |
| 18 | 34 | 29 - 53 | -24 | 25 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
51Ghi được34
33Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận0.87
18Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai22