F.C. Trapani 1905 vs Catania FC
Tỷ số chung cuộc: F.C. Trapani 1905 0-3 Catania FC tại Serie C - Girone C, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Trapani 1905 thắng 2, hòa 1, Catania FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadio Polisportivo Provinciale, Trapani
- Phong độ
- DLLDL F.C. Trapani 1905
- LLLLW Catania FC
- 30' M. Toscano
- 30' A. Quaini
- 40' 0-1 A. Anastasio
- 42' A. Celli
- 45' D. Del Fabro
- 45'+2 M. Ierardi
- HT0-1
- 46' ▲ D. Daka ▼ D. Zappella
- 46' ▲ F. De Rose ▼ A. Quaini
- 46' ▲ A. Montalto ▼ M. Stoppa
- 48' 0-2 G. Lunetta
- 60' ▲ Z. Ruggiero ▼ M. Toscano
- 62' ▲ A. Allegretto ▼ A. Celli
- 67' ▲ E. Ongaro ▼ O. Kragl
- 67' ▲ P. Ciotti ▼ E. Piovanello
- 70' ▲ G. Frisenna ▼ Kaleb Jimenez
- 79' ▲ S. Sabatino ▼ A. Malomo
- 81' ▲ A. De Paoli ▼ G. Lunetta
- 87' 0-3 G. Frisenna
- FT0-3
Đội hình
- 1E. Ujkaj
- 69O. Kragl ▼ 67'
- 23A. Malomo ▼ 79'
- 5D. Celiento
- 17D. Zappella ▼ 46'
- 13E. Mulè
- 21F. Carraro
- 25M. Toscano ▼ 60'
- 30F. Ciuferri
- 27E. Piovanello ▼ 67'
- 9G. Anatriello
Dự bị 14
- 7D. Daka ▲ 46'
- 18Z. Ruggiero ▲ 60'
- 98E. Ongaro ▲ 67'
- 99P. Ciotti ▲ 67'
- 4S. Sabatino ▲ 79'
- 8S. Hraiech
- 10E. Segberg
- 11A. Stensrud
- 14L. Verna
- 16R. Sciortino
- 19L. De Caro
- 22D. Barosi
- 28L. Silvestri
- 81S. Salamone
- 57A. Dini
- 5D. Del Fabro
- 33A. Anastasio
- 3A. Celli ▼ 62'
- 68M. Ierardi
- 7F. Di Tacchio
- 23G. Lunetta ▼ 81'
- 19A. Raimo
- 16A. Quaini ▼ 46'
- 10Kaleb Jimenez ▼ 70'
- 21M. Stoppa ▼ 46'
Dự bị 11
- 6F. De Rose ▲ 46'
- 32A. Montalto ▲ 46'
- 63A. Allegretto ▲ 62'
- 20G. Frisenna ▲ 70'
- 11A. De Paoli ▲ 81'
- 8S. Sturaro
- 12D. Butano
- 13A. Farroni
- 24E. Gega
- 37C. Forti
- 51A. Rizzotti
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 61 - 26 | +35 | 75 | |
| 2 | 34 | 50 - 32 | +18 | 67 | |
| 3 | 34 | 36 - 25 | +11 | 57 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 54 | |
| 5 | 34 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 6 | 34 | 51 - 34 | +17 | 52 | |
| 7 | 34 | 55 - 52 | +3 | 49 | |
| 8 | 34 | 39 - 27 | +12 | 48 | |
| 9 | 34 | 44 - 45 | -1 | 44 | |
| 10 | 34 | 51 - 54 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 42 | 0 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 47 | -12 | 37 | |
| 14 | 34 | 26 - 49 | -23 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 56 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 32 | |
| 17 | 34 | 34 - 51 | -17 | 31 | |
| 18 | 34 | 29 - 53 | -24 | 25 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
64Ghi được63
49Thủng lưới48
1.39Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai41