S.S. Arezzo vs U.S. Livorno 1915
Tỷ số chung cuộc: S.S. Arezzo 2-0 U.S. Livorno 1915 tại Serie C - Girone B, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: S.S. Arezzo thắng 5, hòa 3, U.S. Livorno 1915 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Città di Arezzo, Arezzo
- Phong độ
- LWLLW S.S. Arezzo
- WDDWL U.S. Livorno 1915
- 5' A. Ionita 1-0
- 18' M. Camporese
- HT1-0
- 53' ▲ D. Peralta ▼ L. Tosto
- 53' ▲ N. Falasco ▼ L. Bonassi
- 53' ▲ K. Biondi ▼ G. Luperini
- 61' F. Marchesi
- 62' ▲ L. Malagrida ▼ F. Dionisi
- 63' ▲ M. Varela Djamanca ▼ A. Arena
- 78' N. Falasco
- 80' ▲ M. Viviani ▼ S. M. Eklu
- 80' ▲ M. Ravasio ▼ P. Cianci
- 81' ▲ Z. Hamlili ▼ M. Odjer
- 84' M. Varela Djamanca 2-0
- 88' ▲ F. Guccione ▼ G. Iaccarino
- FT2-0
Đội hình
- 22G. Venturi
- 26F. De Col
- 4M. Coppolaro
- 19M. Chiosa
- 37S. Righetti
- 17A. Ionita
- 8S. M. Eklu ▼ 80'
- 78G. Iaccarino ▼ 88'
- 30A. Arena ▼ 63'
- 71P. Cianci ▼ 80'
- 21C. Tavernelli
Dự bị 11
- 1L. Trombini
- 12A. Galli
- 5M. Casarosa
- 6A. Renzi
- 7F. Guccione ▲ 88'
- 11M. Varela Djamanca ▲ 63'
- 13M. Gilli
- 15N. Gigli
- 23M. Viviani ▲ 80'
- 77G. Di Chiara
- 91M. Ravasio ▲ 80'
- 12J. Seghetti
- 2D. Gentile
- 5M. Camporese
- 26M. Noce
- 29L. Tosto ▼ 53'
- 7G. Luperini ▼ 53'
- 4M. Odjer ▼ 81'
- 44L. Bonassi ▼ 53'
- 95F. Marchesi
- 13S. Di Carmine
- 9F. Dionisi ▼ 62'
Dự bị 12
- 1F. Tani
- 22N. D. Ciobanu
- 11L. Malagrida ▲ 62'
- 14K. Biondi ▲ 53'
- 15S. Ghezzi
- 19T. Vayrynen
- 20K. Haveri
- 23J. Marinari
- 28Z. Hamlili ▲ 81'
- 49L. Baldi
- 54N. Falasco ▲ 53'
- 55D. Peralta ▲ 53'
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu37
73Ghi được40
26Thủng lưới53
1.74Bàn thắng mỗi trận1.08
23Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai22