Ternana Calcio vs Campobasso FC
Tỷ số chung cuộc: Ternana Calcio 2-4 Campobasso FC tại Serie C - Girone B, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ternana Calcio thắng 2, hòa 1, Campobasso FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadio Libero Liberati, Terni
- Phong độ
- LDWLL Ternana Calcio
- WWLDL Campobasso FC
- 17' 0-1 C. Padula
- 22' Z. Majer 1-1
- 33' R. Pierno
- HT1-1
- 46' ▲ G. Panico ▼ S. Pettinari
- 48' L. Kerrigan 2-1
- 55' A. Martina
- 60' 2-2 E. Lancini
- 61' ▲ C. Cristallo ▼ R. Pierno
- 61' ▲ D. Agazzi ▼ J. Brunet
- 63' 2-3 A. Bifulco
- 65' ▲ A. Kurti ▼ A. Maestrelli
- 65' ▲ A. Ferrante ▼ E. Dubickas
- 74' ▲ E. Olivieri ▼ C. Padula
- 75' ▲ S. Magnaghi ▼ A. Martina
- 77' ▲ E. McJannet ▼ Z. Majer
- 77' ▲ S. Leonardi ▼ L. Kerrigan
- 84' G. Panico
- 84' ▲ A. Serra ▼ A. Bifulco
- 90' 2-4 S. Magnaghi
- FT2-4
Đội hình
- 71F. D'Alterio
- 20F. Donati
- 13A. Maestrelli ▼ 65'
- 87B. Martella
- 17L. Kerrigan ▼ 77'
- 23Z. Majer ▼ 77'
- 4A. Vallocchia
- 43A. Ndrecka
- 30M. Orellana
- 32S. Pettinari ▼ 46'
- 9E. Dubickas ▼ 65'
Dự bị 14
- 12A. Morlupo
- 36L. Delibra
- 2A. Kurti ▲ 65'
- 3M. Pagliari
- 5F. Tripi
- 8E. McJannet ▲ 77'
- 10S. Leonardi ▲ 77'
- 14B. Meccariello
- 16M. Garetto
- 18G. Panico ▲ 46'
- 22M. Aramu
- 27A. Ferrante ▲ 65'
- 42R. Lodovici
- 80M. Proietti
- 1E. Tantalocchi
- 31E. Salines
- 79E. Lancini
- 2F. Papini
- 18R. Pierno ▼ 61'
- 6J. Brunet ▼ 61'
- 5M. Gargiulo
- 20A. Martina ▼ 75'
- 10A. Gala
- 14A. Bifulco ▼ 84'
- 7C. Padula ▼ 74'
Dự bị 12
- 12M. Rizzo
- 22F. Forte
- 3E. Olivieri ▲ 74'
- 4C. Celesia
- 8F. Cerretelli
- 9S. Magnaghi ▲ 75'
- 11A. M. Sarr
- 17A. Lombari
- 27C. Cristallo ▲ 61'
- 34D. Agazzi ▲ 61'
- 36A. Serra ▲ 84'
- 75F. Parisi
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu40
57Ghi được53
48Thủng lưới40
1.33Bàn thắng mỗi trận1.33
11Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai32