Ravenna F.C. vs Guidonia Montecelio 1937
Tỷ số chung cuộc: Ravenna F.C. 2-1 Guidonia Montecelio 1937 tại Serie C - Girone B, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ravenna F.C. thắng 2, hòa 1, Guidonia Montecelio 1937 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Comunale Bruno Benelli, Ravenna
- Phong độ
- LDWWD Ravenna F.C.
- WWLWD Guidonia Montecelio 1937
- 5' L. Russo
- 44' M. Rossetti
- 45' J. Tenkorang 1-0
- HT1-0
- 52' ▲ S. Santoro ▼ L. Russo
- 52' ▲ D. Zuppel ▼ A. Spavone
- 62' ▲ L. Falbo ▼ T. Di Marco
- 70' ▲ V. Mastrantonio ▼ S. Tascone
- 75' ▲ C. Spini ▼ M. Fischnaller
- 79' ▲ D. Sannipoli ▼
- 79' ▲ D. Zappella ▼ A. Errico
- 83' D. Zuppel
- 86' ▲ M. Mandorlini ▼ P. Rrapaj
- 86' ▲ P. Luciani ▼ J. Italeng
- 86' ▲ L. Da Pozzo ▼ F. Corsinelli
- 90'+5 M. Solini
- 90'+5 P. Frascatore
- 90'+12 A. Tessiore
- 90' 1-1 D. Sannipoli
- 90' M. Solini 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Anacoura
- 47M. Scaringi
- 21A. Esposito
- 5M. Solini
- 27F. Corsinelli ▼ 86'
- 16J. Tenkorang
- 8M. Rossetti
- 6T. Di Marco ▼ 62'
- 11P. Rrapaj ▼ 86'
- 23M. Fischnaller ▼ 75'
- 79J. Italeng ▼ 86'
Dự bị 13
- 12T. Stagni
- 24D. Borra
- 3L. Falbo ▲ 62'
- 4M. Mandorlini ▲ 86'
- 7S. Okaka
- 10N. Viola
- 18P. Luciani ▲ 86'
- 19C. Spini ▲ 75'
- 20G. Calandrini
- 44A. Bianconi
- 45M. Castellacci
- 76K. Zakaria
- 77L. Da Pozzo ▲ 86'
- 22M. Avella
- 5A. Cristini
- 3P. Frascatore
- 2S. Esempio
- 27O. Viteritti
- 33S. Tascone ▼ 70'
- 24L. Russo ▼ 52'
- 99A. Tessiore
- 8A. Errico ▼ 79'
- 23E. Starita
- 10A. Spavone ▼ 52'
Dự bị 11
- 1G. Stellato
- 4R. Toma
- 7D. Sannipoli ▲ 79'
- 11R. Marchioro
- 13E. Mule
- 14S. Santoro ▲ 52'
- 21V. Mastrantonio ▲ 70'
- 31A. Bafaro
- 32D. Zuppel ▲ 52'
- 66D. Vitturini
- 77D. Zappella ▲ 79'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
60Ghi được31
31Thủng lưới37
1.46Bàn thắng mỗi trận0.82
20Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn11
34Hiệp hai20