Carpi FC 1909 vs Vis Pesaro dal 1898
Tỷ số chung cuộc: Carpi FC 1909 2-1 Vis Pesaro dal 1898 tại Serie C - Girone B, 7 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Carpi FC 1909 thắng 1, hòa 1, Vis Pesaro dal 1898 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Sandro Cabassi, Carpi
- Phong độ
- WLDDW Carpi FC 1909
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- 11' ▲ S. Campagna ▼ N. Contiliano
- 29' F. Puletto
- 45'+1 K. Cannavo
- HT0-0
- 49' 0-1 M. Di Paola
- 51' ▲ F. Tavernaro ▼ K. Cannavò
- 66' A. Vukovic
- 67' ▲ R. Zoia ▼ G. Di Renzo
- 67' ▲ L. Paganini ▼ M. Orellana
- 67' F. Coppolaphản lưới 1-1
- 71' ▲ E. Gerbi ▼ A. Sall
- 78' L. Palomba
- 81' ▲ N. Lari ▼ Afonso Peixoto
- 81' ▲ A. Raychev ▼ A. Okoro
- 83' M. Cortesi 2-1
- 86' ▲ A. Calanca ▼ S. Campagna
- 86' ▲ F. Casarini ▼ M. Cortesi
- 86' ▲ M. Figoli ▼ F. Puletto
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Sorzi
- 36M. Rigo
- 13T. Panelli
- 6D. Zagnoni
- 19M. Rossini
- 4A. Mandelli
- 72M. Cortesi ▼ 86'
- 20F. Puletto ▼ 86'
- 30N. Contiliano ▼ 11'
- 11P. Amayah
- 23A. Sall ▼ 71'
Dự bị 13
- 70S. Campagna ▲ 11'
- 27E. Gerbi ▲ 71'
- 5A. Calanca ▲ 86'
- 24F. Casarini ▲ 86'
- 90M. Figoli ▲ 86'
- 12C. Lorenzi
- 22D. Theiner
- 2N. Verza
- 3T. Cecotti
- 77R. Visani
- 14D. Fossati
- 7L. Stanzani
- 10S. Saporetti
- 22A. Vuković
- 77Afonso Peixoto ▼ 81'
- 6L. Palomba
- 26F. Coppola
- 95G. Di Renzo ▼ 67'
- 7M. Pucciarelli
- 10M. Di Paola
- 9F. Nicastro
- 34K. Cannavò ▼ 51'
- 90A. Okoro ▼ 81'
- 30M. Orellana ▼ 67'
Dự bị 12
- 71F. Tavernaro ▲ 51'
- 3R. Zoia ▲ 67'
- 17L. Paganini ▲ 67'
- 97N. Lari ▲ 81'
- 27A. Raychev ▲ 81'
- 1A. Pozzi
- 12M. Mariani
- 4D. Bove
- 5D. Tonucci
- 15M. Ceccacci
- 16M. Schiavon
- 20J. Obi
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 24 | +37 | 83 | |
| 2 | 38 | 64 - 23 | +41 | 74 | |
| 3 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 4 | 38 | 55 - 35 | +20 | 67 | |
| 5 | 38 | 48 - 37 | +11 | 64 | |
| 6 | 38 | 44 - 34 | +10 | 58 | |
| 7 | 38 | 46 - 49 | -3 | 57 | |
| 8 | 38 | 48 - 48 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 10 | 38 | 54 - 54 | 0 | 48 | |
| 11 | 38 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 41 | +2 | 47 | |
| 13 | 38 | 41 - 48 | -7 | 44 | |
| 14 | 38 | 36 - 46 | -10 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 46 | -9 | 40 | |
| 16 | 38 | 47 - 64 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 41 - 61 | -20 | 35 | |
| 18 | 38 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 54 | -20 | 31 | |
| 20 | 38 | 30 - 63 | -33 | 29 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu47
41Ghi được56
49Thủng lưới55
1.05Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai30