Vis Pesaro dal 1898 vs Ascoli Calcio 1898 F.C.
Tỷ số chung cuộc: Vis Pesaro dal 1898 1-1 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie C - Girone B, 15 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vis Pesaro dal 1898 thắng 0, hòa 3, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Tonino Benelli, Pesaro
- Phong độ
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- WLWDW Ascoli Calcio 1898 F.C.
- 37' D. Menna
- 42' Afonso Peixoto
- HT0-0
- 46' ▲ F. Tavernaro ▼ Afonso Peixoto
- 49' A. Tavcar
- 54' L. Palomba
- 57' ▲ M. Ceccacci ▼ L. Palomba
- 59' ▲ L. Tremolada ▼ D. Menna
- 64' K. Cannavò 1-0
- 66' ▲ I. Achik ▼ D. Marsura
- 74' M. Bertini
- 76' ▲ J. Obi ▼ M. Orellana
- 76' ▲ M. Tirelli ▼ A. Silipo
- 76' ▲ L. Caccavo ▼ M. Bertini
- 80' D. Tonucci
- 83' F. Nicastro
- 84' A. Tavcar
- 84' A. Tavcar
- 85' F. Tavernaro
- 87' ▲ J. Molina ▼ K. Cannavò
- 90'+3 D. Bove
- 90'+4 1-1 S. Corazza11m
- FT1-1
Đội hình
- 22A. Vuković
- 5D. Tonucci
- 4D. Bove
- 77Afonso Peixoto ▼ 46'
- 3R. Zoia
- 6L. Palomba ▼ 57'
- 17L. Paganini
- 10M. Di Paola
- 9F. Nicastro
- 34K. Cannavò ▼ 87'
- 30M. Orellana ▼ 76'
Dự bị 13
- 71F. Tavernaro ▲ 46'
- 15M. Ceccacci ▲ 57'
- 20J. Obi ▲ 76'
- 11J. Molina ▲ 87'
- 1M. Munari
- 7M. Pucciarelli
- 8C. Nina
- 14M. Rabbini
- 16F. D'Innocenzo
- 21G. Gambino
- 23M. Forte
- 37A. La Rosa
- 99S. Zocchi
- 1A. Livieri
- 28R. Gagliolo
- 6C. Adjapong
- 44A. Tavčar
- 19D. Menna ▼ 59'
- 27F. Cozzoli
- 8I. Varone
- 5M. Bertini ▼ 76'
- 18S. Corazza
- 10D. Marsura ▼ 66'
- 7A. Silipo ▼ 76'
Dự bị 14
- 32L. Tremolada ▲ 59'
- 70I. Achik ▲ 66'
- 11M. Tirelli ▲ 76'
- 77L. Caccavo ▲ 76'
- 3E. Maurizii
- 13M. Piermarini
- 14D. Quaranta
- 15S. D'Uffizi
- 21S. Campagna
- 22L. Abati
- 24A. Bando
- 25Y. Maiga
- 67M. Gagliardi
- 99M. Raffaelli
Thống kê
06
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 24 | +37 | 83 | |
| 2 | 38 | 64 - 23 | +41 | 74 | |
| 3 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 4 | 38 | 55 - 35 | +20 | 67 | |
| 5 | 38 | 48 - 37 | +11 | 64 | |
| 6 | 38 | 44 - 34 | +10 | 58 | |
| 7 | 38 | 46 - 49 | -3 | 57 | |
| 8 | 38 | 48 - 48 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 10 | 38 | 54 - 54 | 0 | 48 | |
| 11 | 38 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 41 | +2 | 47 | |
| 13 | 38 | 41 - 48 | -7 | 44 | |
| 14 | 38 | 36 - 46 | -10 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 46 | -9 | 40 | |
| 16 | 38 | 47 - 64 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 41 - 61 | -20 | 35 | |
| 18 | 38 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 54 | -20 | 31 | |
| 20 | 38 | 30 - 63 | -33 | 29 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu40
56Ghi được40
55Thủng lưới49
1.19Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai24