Vis Pesaro dal 1898 vs A.C. Cesena
Tỷ số chung cuộc: Vis Pesaro dal 1898 1-2 A.C. Cesena tại Serie C - Girone B, 10 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vis Pesaro dal 1898 thắng 1, hòa 1, A.C. Cesena thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadio Tonino Benelli, Pesaro
- Trọng tài
- V. Crezzini
- Phong độ
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- DLDWD A.C. Cesena
- 13' S. Corazza
- 15' M. Pucciarelli
- 15' S. Hraiech
- 22' F. Fedato 1-0
- 28' M. Calderoni
- 32' 1-1 S. Corazza
- 39' M. Valdifiori
- HT1-1
- 46' ▲ R. Chiarello ▼ S. Hraiech
- 54' A. Bakayoko
- 59' ▲ G. Zecca ▼ A. Albertini
- 61' ▲ K. Cannavò ▼ F. Fedato
- 61' ▲ M. Coppola ▼ M. Valdifiori
- 66' ▲ S. Shpendi ▼ S. Corazza
- 67' 1-2 S. Shpendi
- 72' ▲ L. Coccolo ▼ M. Calderoni
- 82' ▲ M. Ngom ▼ C. Aucelli
- 82' ▲ A. Sanogo ▼ M. Pucciarelli
- 83' F. Cusumano
- 88' ▲ S. Rossoni ▼ F. Gavazzi
- 90' A. K. Sanogo
- FT1-2
Đội hình
- 22A. Farroni
- 4F. Gavazzi ▼ 88'
- 2E. Ghazoini
- 31F. Cusumano
- 14A. Bakayoko
- 3R. Zoia
- 37M. Valdifiori ▼ 61'
- 77M. Pucciarelli ▼ 82'
- 32M. Di Paola
- 20C. Aucelli ▼ 82'
- 19F. Fedato ▼ 61'
Dự bị 13
- 10K. Cannavò ▲ 61'
- 23M. Coppola ▲ 61'
- 7M. Ngom ▲ 82'
- 18A. Sanogo ▲ 82'
- 6S. Rossoni ▲ 88'
- 8C. Nina
- 11D. Egharevba
- 12M. Campani
- 13M. Borsoi
- 17N. Venerandi
- 25G. Cavalli
- 27O. Garau
- 35A. Nicoli
- 1A. Tozzo
- 27M. Calderoni ▼ 72'
- 19G. Prestia
- 16A. Albertini ▼ 59'
- 3M. Mercadante
- 15A. Ciofi
- 24N. Bianchi
- 8S. Hraiech ▼ 46'
- 77A. Brambilla
- 18S. Corazza ▼ 66'
- 9J. Ferrante
Dự bị 14
- 10R. Chiarello ▲ 46'
- 7G. Zecca ▲ 59'
- 11S. Shpendi ▲ 66'
- 5L. Coccolo ▲ 72'
- 4I. Kontek
- 14D. Celiento
- 17E. Adamo
- 20F. De Rose
- 23S. Minelli
- 32C. Shpendi
- 44L. Lewis
- 73S. Pieraccini
- 88M. Francesconi
- 98T. Lepri
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 63 - 27 | +36 | 81 | |
| 2 | 38 | 66 - 24 | +42 | 79 | |
| 3 | 38 | 60 - 31 | +29 | 79 | |
| 4 | 38 | 51 - 42 | +9 | 62 | |
| 5 | 38 | 50 - 34 | +16 | 61 | |
| 6 | 38 | 48 - 39 | +9 | 60 | |
| 7 | 38 | 55 - 44 | +11 | 58 | |
| 8 | 38 | 36 - 32 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 40 - 40 | 0 | 48 | |
| 10 | 38 | 43 - 41 | +2 | 47 | |
| 11 | 38 | 39 - 43 | -4 | 47 | |
| 12 | 38 | 43 - 49 | -6 | 44 | |
| 13 | 38 | 43 - 50 | -7 | 41 | |
| 14 | 38 | 31 - 44 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 36 | -3 | 41 | |
| 16 | 38 | 24 - 55 | -31 | 39 | |
| 17 | 38 | 33 - 52 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 40 - 62 | -22 | 37 | |
| 19 | 38 | 29 - 55 | -26 | 34 | |
| 20 | 38 | 32 - 59 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu46
25Ghi được79
66Thủng lưới29
0.61Bàn thắng mỗi trận1.72
12Giữ sạch lưới24
18Trên 2.5 bàn20
14Hiệp hai35