Modena F.C. 2018
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Vis Pesaro dal 1898

Modena F.C. 2018 vs Vis Pesaro dal 1898

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-1 Vis Pesaro dal 1898 tại Serie C - Girone B, 14 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 5, hòa 1, Vis Pesaro dal 1898 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Trọng tài
A. Bordin
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WLDLL Vis Pesaro dal 1898
  1. 19' N. Mosti 1-0
  2. 28' S. Piccinini
  3. 32' S. P. Di
  4. 34' R. Baroni A. Pergreffi
  5. 42' 1-1 K. Cannavò11m
  6. HT1-1
  7. 50' M. Minesso 2-1
  8. 56' D. Marcandella P. Di Sabatino
  9. 56' M. Saccani D. Rossi
  10. 57' A. Farroni
  11. 64' N. Bonfanti M. Minesso
  12. 64' E. Duca F. Scarsella
  13. 70' M. Tonso K. Cannavò
  14. 70' A. Astrologo P. Besea
  15. 80' A. De Respinis N. Gucci
  16. 81' R. Oyndamola L. Tremolada
  17. 81' L. Castiglia N. Mosti
  18. 90' E. Duca
  19. 90'+4 M. Di Paola
  20. FT2-1

Đội hình

Modena F.C. 2018 HLV: A. Tesser
  1. 26R. Gagno
  2. 13M. Ciofani
  3. 4A. Pergreffi ▼ 34'
  4. 15T. Silvestri
  5. 18M. Minesso ▼ 64'
  6. 17F. Scarsella ▼ 64'
  7. 32L. Tremolada ▼ 81'
  8. 7M. Armellino
  9. 23M. Di Paola
  10. 8N. Mosti ▼ 81'
  11. 27Paulo

Dự bị 9

  1. 30R. Baroni ▲ 34'
  2. 9N. Bonfanti ▲ 64'
  3. 20E. Duca ▲ 64'
  4. 6R. Oyndamola ▲ 81'
  5. 24L. Castiglia ▲ 81'
  6. 1A. Narciso
  7. 3F. Renzetti
  8. 14T. Maggioni
  9. 25R. Spaggiari
Vis Pesaro dal 1898 HLV: M. Banchini
  1. 22A. Farroni
  2. 4F. Gavazzi
  3. 3F. Giraudo
  4. 15P. Di Sabatino ▼ 56'
  5. 31F. Cusumano
  6. 24S. Piccinini
  7. 23M. Coppola
  8. 20P. Besea ▼ 70'
  9. 29D. Rossi ▼ 56'
  10. 28N. Gucci ▼ 80'
  11. 10K. Cannavò ▼ 70'

Dự bị 12

  1. 21D. Marcandella ▲ 56'
  2. 27M. Saccani ▲ 56'
  3. 7M. Tonso ▲ 70'
  4. 16A. Astrologo ▲ 70'
  5. 9A. De Respinis ▲ 80'
  6. 1M. Campani
  7. 6M. Manetta
  8. 8L. Lombardi
  9. 14M. Pinelli
  10. 19S. Pellizzari
  11. 32M. Rubin
  12. 33A. Eleuteri

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Modena F.C. 2018
38 69 - 25 +44 88
2
Reggio Audace F.C.
38 72 - 26 +46 86
3
A.C. Cesena
38 53 - 31 +22 67
4
Virtus Entella
38 62 - 40 +22 65
5
Delfino Pescara 1936
38 56 - 41 +15 65
6
SSC Ancona
38 61 - 50 +11 57
7
A.S. Gubbio 1910
38 53 - 44 +9 52
8
A.S. Lucchese Libertas 1905
38 39 - 39 0 50
9
Olbia Calcio 1905
38 44 - 47 -3 46
10
Carrarese Calcio
38 39 - 55 -16 45
11
Vis Pesaro dal 1898
38 35 - 56 -21 45
12
Montevarchi Calcio
38 41 - 55 -14 45
13
ACR Siena 1904
38 40 - 41 -1 44
14
U.S. Città di Pontedera
38 38 - 56 -18 43
15
S.S. Teramo Calcio
38 36 - 57 -21 42
16
Viterbese
38 44 - 51 -7 39
17
Imolese
38 42 - 56 -14 37
18
U.S. Pistoiese 1921
38 40 - 59 -19 36
19
Fermana F.C.
38 31 - 49 -18 35
20
U.S. Grosseto 1912
38 30 - 47 -17 30
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu39
85Ghi được35
40Thủng lưới57
1.89Bàn thắng mỗi trận0.9
21Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn18
47Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu