Calcio Lecco 1912 vs Virtus Verona
Tỷ số chung cuộc: Calcio Lecco 1912 0-0 Virtus Verona tại Serie C - Girone A, 23 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Calcio Lecco 1912 thắng 0, hòa 7, Virtus Verona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadio Rigamonti Ceppi, Lecco
- Trọng tài
- F. Pacella
- Phong độ
- LDDLL Calcio Lecco 1912
- LLDLD Virtus Verona
- 20' C. Faedo
- 37' F. Lepore
- HT0-0
- 61' V. Celjak
- 62' ▲ R. Talarico ▼ G. Manfrin
- 62' ▲ M. Fabbro ▼ J. Gómez Taleb
- 67' ▲ E. Lakti ▼ E. Zambataro
- 67' ▲ L. Maldonado ▼ G. Galli
- 67' ▲ D. Mangni ▼ L. Pinzauti
- 74' ▲ L. Scapuzzi ▼ N. Buso
- 75' ▲ M. Ruggero ▼ C. Faedo
- 75' ▲ L. Zarpellon ▼ D. Danti
- 79' M. Fabbro
- 81' L. Maldonado
- 84' G. Manfrin
- FT0-0
Đội hình
- 1R. Melgrati
- 2V. Celjak
- 32F. Lepore
- 13M. Battistini
- 23E. Zambataro ▼ 67'
- 5P. Enrici
- 20C. Ilari
- 96G. Galli ▼ 67'
- 21S. Girelli
- 18L. Pinzauti ▼ 67'
- 99N. Buso ▼ 74'
Dự bị 15
- 8E. Lakti ▲ 67'
- 15L. Maldonado ▲ 67'
- 90D. Mangni ▲ 67'
- 10L. Scapuzzi ▲ 74'
- 3C. Maldini
- 4M. Sangalli
- 6S. Pecorini
- 14L. Stanga
- 19S. Longo
- 22S. Stucchi
- 24L. Berra
- 25F. Liberati
- 30E. Rossi
- 97F. Maffi
- 98F. Zuccon
- 1A. Giacomel
- 6M. Daffara
- 11G. Manfrin ▼ 62'
- 17L. Lonardi
- 95L. Munaretti
- 27C. Faedo ▼ 75'
- 4S. Cella
- 5S. Tronchin
- 21J. Gómez Taleb ▼ 62'
- 10D. Danti ▼ 75'
- 7A. Nalini
Dự bị 12
- 44R. Talarico ▲ 62'
- 99M. Fabbro ▲ 62'
- 13M. Ruggero ▲ 75'
- 30L. Zarpellon ▲ 75'
- 3F. Mazzolo
- 9I. Sinani
- 12O. Šiaulys
- 22S. Sibi
- 25M. Santi
- 63M. Turra
- 72E. Priore
- 90M. Casarotto
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 41 - 21 | +20 | 71 | |
| 2 | 38 | 53 - 35 | +18 | 62 | |
| 3 | 38 | 45 - 40 | +5 | 62 | |
| 4 | 38 | 46 - 45 | +1 | 60 | |
| 5 | 38 | 47 - 40 | +7 | 59 | |
| 6 | 38 | 46 - 30 | +16 | 58 | |
| 7 | 38 | 64 - 47 | +17 | 58 | |
| 8 | 38 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 9 | 38 | 43 - 38 | +5 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 45 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 43 - 42 | +1 | 51 | |
| 12 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 13 | 38 | 42 - 48 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 17 | 38 | 38 - 46 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 31 - 45 | -14 | 39 | |
| 19 | 38 | 43 - 54 | -11 | 38 | |
| 20 | 38 | 42 - 59 | -17 | 38 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
62Ghi được60
58Thủng lưới45
1.27Bàn thắng mỗi trận1.25
17Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai36