U.S. Pergolettese 1932 vs Virtus Verona
Tỷ số chung cuộc: U.S. Pergolettese 1932 0-2 Virtus Verona tại Serie C - Girone A, 27 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Pergolettese 1932 thắng 4, hòa 3, Virtus Verona thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Voltini, Crema
- Trọng tài
- M. Canci
- Phong độ
- DDLLD U.S. Pergolettese 1932
- LLDLD Virtus Verona
- 13' S. Cella
- 36' L. Lonardi
- 37' M. Amadio
- HT0-0
- 46' ▲ F. Abiuso ▼ R. Cancello
- 54' C. Faedo
- 57' ▲ A. Nalini ▼ D. Danti
- 70' ▲ H. Vitalucci ▼ M. Iori
- 71' ▲ J. Gómez Taleb ▼ M. Fabbro
- 71' ▲ M. Turra ▼ S. Tronchin
- 82' F. Mazzolo
- 85' ▲ A. Mazzarani ▼ F. Artioli
- 85' ▲ Bernat Guiu ▼ L. Andreoli
- 86' 0-1 A. Nalini
- 89' ▲ G. Manfrin ▼ M. Amadio
- 89' ▲ M. Ruggero ▼ E. Hallfreðsson
- 90'+2 M. Lucenti
- 90'+4 A. Nalini
- 90'+5 M. Arini
- 90'+2 ▲ M. Volpe ▼ K. Varas
- 90'+6 0-2 J. Gómez Taleb11m
- FT0-2
Đội hình
- 22M. Soncin
- 13M. Lucenti
- 14L. Villa
- 35S. Piccinini
- 7D. Bariti
- 4M. Arini
- 10K. Varas ▼ 90'
- 15L. Andreoli ▼ 85'
- 24F. Artioli ▼ 85'
- 21M. Iori ▼ 70'
- 17R. Cancello ▼ 46'
Dự bị 9
- 27F. Abiuso ▲ 46'
- 19H. Vitalucci ▲ 70'
- 8A. Mazzarani ▲ 85'
- 11Bernat Guiu ▲ 85'
- 97M. Volpe ▲ 90'
- 1S. Rubbi
- 5F. Bevilacqua
- 12M. Cattaneo
- 28N. Verzeni
- 1A. Giacomel
- 6M. Daffara
- 17L. Lonardi
- 3F. Mazzolo
- 27C. Faedo
- 20E. Hallfreðsson ▼ 89'
- 4S. Cella
- 14M. Amadio ▼ 89'
- 5S. Tronchin ▼ 71'
- 10D. Danti ▼ 57'
- 99M. Fabbro ▼ 71'
Dự bị 13
- 7A. Nalini ▲ 57'
- 21J. Gómez Taleb ▲ 71'
- 63M. Turra ▲ 71'
- 11G. Manfrin ▲ 89'
- 13M. Ruggero ▲ 89'
- 9I. Sinani
- 12O. Šiaulys
- 22S. Sibi
- 25M. Santi
- 72E. Priore
- 90M. Casarotto
- 44R. Talarico
- 95L. Munaretti
Thống kê
02
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 41 - 21 | +20 | 71 | |
| 2 | 38 | 53 - 35 | +18 | 62 | |
| 3 | 38 | 45 - 40 | +5 | 62 | |
| 4 | 38 | 46 - 45 | +1 | 60 | |
| 5 | 38 | 47 - 40 | +7 | 59 | |
| 6 | 38 | 46 - 30 | +16 | 58 | |
| 7 | 38 | 64 - 47 | +17 | 58 | |
| 8 | 38 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 9 | 38 | 43 - 38 | +5 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 45 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 43 - 42 | +1 | 51 | |
| 12 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 13 | 38 | 42 - 48 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 17 | 38 | 38 - 46 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 31 - 45 | -14 | 39 | |
| 19 | 38 | 43 - 54 | -11 | 38 | |
| 20 | 38 | 42 - 59 | -17 | 38 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu48
49Ghi được60
47Thủng lưới45
1.14Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai36