A.C. Cesena
3 : 4
FT · Hiệp một 3:3
·
Calcio Padova

A.C. Cesena vs Calcio Padova

Tỷ số chung cuộc: A.C. Cesena 3-4 Calcio Padova tại Serie B, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: A.C. Cesena thắng 1, hòa 1, Calcio Padova thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Orogel Stadium-Dino Manuzzi, Cesena
Phong độ
WDLDW A.C. Cesena
WDLWD Calcio Padova
  1. 2' 0-1 L. Di Maggio
  2. 5' C. Shpendi · A. Cerri 1-1
  3. 7' A. Cerri · C. Shpendi 2-1
  4. 13' 2-2 L. Di Maggio · P. Ghiglione
  5. 17' 2-3 G. Caprari · P. Fusi
  6. 45' C. Shpendi · M. Olivieri 3-3
  7. HT3-3
  8. 46' G. Favale P. Fusi
  9. 50' Marco Perrotta
  10. 51' Massimiliano Mangraviti
  11. 62' G. Vrioni A. Cerri
  12. 62' C. Buonaiuto L. Di Maggio
  13. 63' A. Capelli P. Ghiglione
  14. 66' G. Castrovilli S. Bastoni
  15. 70' Giovanni Giunti
  16. 74' A. Boi M. Perrotta
  17. 79' R. Ciervo T. Corazza
  18. 81' K. Varas G. Caprari
  19. 84' 3-4 A. Seghetti · A. Capelli
  20. 87' Christian Pastina
  21. 90'+2 Marco Olivieri
  22. 90'+5 Jonathan Silva
  23. FT3-4

Đội hình

A.C. Cesena Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ashley Cole
  1. 1A. Siano
  2. 15A. Ciofi
  3. 19G. Zaro
  4. 24M. Mangraviti
  5. 27T. Corazza▼ 79'
  6. 25D. Bisoli
  7. 10S. Bastoni▼ 66'
  8. 9C. Shpendi
  9. 14T. Berti
  10. 32M. Olivieri
  11. 7A. Cerri▼ 62'

Dự bị 12

  1. 40L. Ferretti
  2. 6T. Arrigoni
  3. 4M. Castagnetti
  4. 8G. Castrovilli▲ 66'
  5. 22G. Vrioni▲ 62'
  6. 99G. Frabotta
  7. 26M. Piacentini
  8. 18M. Guidi
  9. 77F. Tosku
  10. 11R. Ciervo▲ 79'
  11. 70M. Francesconi
  12. 23V. Magni
Calcio Padova Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Roberto Breda
  1. 14M. Fortin
  2. 72C. Faedo
  3. 5M. Perrotta▼ 74'
  4. 58C. Pastina
  5. 18P. Ghiglione▼ 63'
  6. 8P. Fusi▼ 46'
  7. 86G. Giunti
  8. 23L. Di Maggio▼ 62'
  9. 41J. Silva
  10. 24G. Caprari▼ 81'
  11. 11A. Seghetti

Dự bị 12

  1. 22A. Sorrentino
  2. 1L. Mouquet
  3. 6L. Crisetig
  4. 77F. Di Mariano
  5. 92C. Buonaiuto▲ 62'
  6. 4F. Belli
  7. 20M. Bortolussi
  8. 17A. Capelli▲ 63'
  9. 7K. Varas▲ 81'
  10. 30G. Favale▲ 46'
  11. 21J. Bacci
  12. 13A. Boi▲ 74'

Thống kê

0211
340
58%Kiểm soát bóng42%
30Dứt điểm15
11Trúng đích7
7Chệch đích4
12Bị chặn4
11Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
2Cứu thua8
509Chuyền bóng373
85%Chính xác chuyền82%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu39
47Ghi được39
57Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu