Calcio Padova vs A.C. Cesena
Tỷ số chung cuộc: Calcio Padova 1-1 A.C. Cesena tại Serie B, 8 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Calcio Padova thắng 1, hòa 1, A.C. Cesena thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Comunale Euganeo, Padova
- Phong độ
- DLWDL Calcio Padova
- DLDWD A.C. Cesena
- 24' Massimiliano Mangraviti
- 36' Jonas Harder
- HT0-0
- 46' ▲ A. Capelli ▼ J. Harder
- 51' Michele Castagnetti
- 57' ▲ Papu Gomez ▼ C. Buonaiuto
- 57' ▲ J. Blesa ▼ M. Olivieri
- 58' ▲ T. Berti ▼ S. Bastoni
- 65' Antonio Barreca
- 72' ▲ E. Adamo ▼ G. Frabotta
- 75' 0-1 E. Adamo · T. Berti
- 77' ▲ A. Seghetti ▼ A. Barreca
- 77' ▲ G. Favale ▼ P. Ghiglione
- 84' ▲ K. Varas ▼ L. Villa
- 87' Pietro Fusi
- 88' Pietro Fusi
- 89' Matteo Francesconi
- 90'+5 Emanuele Adamo
- 90'+1 ▲ R. Celia ▼ C. Shpendi
- 90'+1 ▲ D. Bisoli ▼ M. Francesconi
- 90' K. Varas · L. Crisetig 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 22A. Sorrentino
- 72C. Faedo
- 32F. Sgarbi
- 55L. Villa▼ 84'
- 18P. Ghiglione▼ 77'
- 8P. Fusi
- 6L. Crisetig
- 44J. Harder▼ 46'
- 3A. Barreca▼ 77'
- 92C. Buonaiuto▼ 57'
- 20M. Bortolussi
Dự bị 10
- 1L. Mouquet
- 14M. Fortin
- 4F. Belli
- 7K. Varas▲ 84'
- 10Papu Gomez▲ 57'
- 11A. Seghetti▲ 77'
- 17A. Capelli▲ 46'
- 30G. Favale▲ 77'
- 33D. Baselli
- 77F. Tumiatti
- 33J. Klinsmann
- 15A. Ciofi
- 19G. Zaro
- 24M. Mangraviti
- 11R. Ciervo
- 70M. Francesconi▼ 90'
- 4M. Castagnetti
- 10S. Bastoni▼ 58'
- 99G. Frabotta▼ 72'
- 32M. Olivieri▼ 57'
- 9C. Shpendi▼ 90'
Dự bị 12
- 1A. Siano
- 16P. Amoran
- 13R. Celia▲ 90'
- 23V. Magni
- 26M. Piacentini
- 17E. Adamo▲ 72'
- 6T. Arrigoni
- 14T. Berti▲ 58'
- 25D. Bisoli▲ 90'
- 18M. Guidi
- 29S. Balde
- 7J. Blesa▲ 57'
Thống kê
03⚑2
⚑440
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm15
3Trúng đích4
2Chệch đích11
3Bị chặn0
2Phạt góc4
2Việt vị1
8Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
3Cứu thua2
563Chuyền bóng509
85%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 31 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 76 - 34 | +42 | 81 | |
| 3 | 38 | 61 - 32 | +29 | 76 | |
| 4 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 5 | 38 | 62 - 51 | +11 | 59 | |
| 6 | 38 | 49 - 36 | +13 | 55 | |
| 7 | 38 | 44 - 45 | -1 | 51 | |
| 8 | 38 | 43 - 55 | -12 | 49 | |
| 9 | 38 | 45 - 57 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 39 - 49 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 47 - 52 | -5 | 44 | |
| 13 | 38 | 35 - 48 | -13 | 44 | |
| 14 | 38 | 36 - 51 | -15 | 42 | |
| 15 | 38 | 47 - 54 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 38 - 60 | -22 | 40 | |
| 18 | 38 | 36 - 56 | -20 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 59 | -16 | 35 | |
| 20 | 38 | 51 - 66 | -15 | 35 |
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu40
39Ghi được47
51Thủng lưới57
1Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai24