Modena F.C. 2018
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Brescia

Modena F.C. 2018 vs Brescia

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-2 Brescia tại Serie B, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 1, hòa 2, Brescia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WDDWD Brescia
  1. 17' Davide Adorni
  2. 25' 0-1 C. Cauzphản lưới
  3. 28' G. Caso · A. Di Pardo 1-1
  4. HT1-1
  5. 67' Alessandro Di Pardo
  6. 67' A. Di Pardo · G. Zaro 2-1
  7. 75' G. Moncini F. Bianchi
  8. 75' P. Nuamah M. Besaggio
  9. 76' G. Defrel E. Gliozzi
  10. 76' F. Ponsi A. Di Pardo
  11. 77' Antonio Palumbo
  12. 84' L. D'Andrea N. Galazzi
  13. 84' A. Cistana A. Jallow
  14. 85' Giuseppe Caso
  15. 85' A. Dellavalle M. Cotali
  16. 85' E. Duca G. Caso
  17. 87' G. Olzer N. Corrado
  18. 88' Gady Beyuku
  19. 89' 2-2 G. Calvani
  20. 90'+3 I. Kamate A. Palumbo
  21. FT2-2

Đội hình

Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Mandelli
  1. 26R. Gagno
  2. 2G. Beyuku
  3. 19G. Zaro
  4. 33C. Cauz
  5. 18A. Di Pardo▼ 76'
  6. 16F. Gerli
  7. 6L. Magnino
  8. 29M. Cotali▼ 85'
  9. 10A. Palumbo▼ 90'
  10. 20G. Caso▼ 85'
  11. 9E. Gliozzi▼ 76'

Dự bị 12

  1. 92G. Defrel▲ 76'
  2. 3F. Ponsi▲ 76'
  3. 25A. Dellavalle▲ 85'
  4. 7E. Duca▲ 85'
  5. 93I. Kamate▲ 90'
  6. 4A. Pergreffi
  7. 31Eric Botteghin
  8. 12M. Castelnuovo
  9. 27R. Idrissi
  10. 78F. Bagheria
  11. 21K. Bozhanaj
  12. 14S. Vulikić
Brescia Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Maran
  1. 1L. Lezzerini
  2. 18A. Jallow▼ 84'
  3. 5G. Calvani
  4. 28D. Adorni
  5. 19N. Corrado▼ 87'
  6. 25D. Bisoli
  7. 6M. Verreth
  8. 39M. Besaggio▼ 75'
  9. 23N. Galazzi▼ 84'
  10. 29G. Borrelli
  11. 9F. Bianchi▼ 75'

Dự bị 12

  1. 11G. Moncini▲ 75'
  2. 20P. Nuamah▲ 75'
  3. 16L. D'Andrea▲ 84'
  4. 15A. Cistana▲ 84'
  5. 27G. Olzer▲ 87'
  6. 22L. Andrenacci
  7. 33Z. Muça
  8. 12M. Avella
  9. 14G. Maucci
  10. 8B. Bjarnason
  11. 32A. Papetti
  12. 7A. Jurič

Thống kê

042
110
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm15
3Trúng đích4
6Chệch đích8
3Bị chặn3
2Phạt góc1
1Việt vị0
17Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua1
404Chuyền bóng423
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu44
53Ghi được54
52Thủng lưới55
1.29Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu