Brescia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Modena F.C. 2018

Brescia vs Modena F.C. 2018

Tỷ số chung cuộc: Brescia 0-1 Modena F.C. 2018 tại Serie B, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Brescia thắng 1, hòa 2, Modena F.C. 2018 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Mario Rigamonti, Brescia
Phong độ
WDDWD Brescia
DLWWL Modena F.C. 2018
  1. 4' Antonio Palumbo
  2. HT0-0
  3. 55' Abdoul Guiebre
  4. 56' M. Huard N. Galazzi
  5. 56' B. Bjarnason R. Fogliata
  6. 58' L. Tremolada J. Manconi
  7. 58' L. Strizzolo D. Falcinelli
  8. 58' K. Bozhanaj A. Palumbo
  9. 66' G. Moncini G. Olzer
  10. 66' F. Paghera T. van de Looi
  11. 72' M. Cotali A. Guiébré
  12. 75' Antonio Pergreffi
  13. 83' F. Bianchi G. Borrelli
  14. 87' Luca Strizzolo
  15. 88' Luca Lezzerini
  16. 88' Luca Lezzerini
  17. 90'+9 Andrea Papetti
  18. 90'+7 Birkir Bjarnason
  19. 90'+2 T. Battistella K. Bozhanaj
  20. 90' 0-1 G. Zaro · L. Tremolada
  21. FT0-1

Đội hình

Brescia Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Gastaldello
  1. 1L. Lezzerini
  2. 32A. Papetti
  3. 14M. Mangraviti
  4. 28D. Adorni
  5. 24L. Dickmann
  6. 25D. Bisoli
  7. 5T. van de Looi▼ 66'
  8. 21R. Fogliata▼ 56'
  9. 23N. Galazzi▼ 56'
  10. 27G. Olzer▼ 66'
  11. 29G. Borrelli▼ 83'

Dự bị 10

  1. 3M. Huard▲ 56'
  2. 7B. Bjarnason▲ 56'
  3. 11G. Moncini▲ 66'
  4. 4F. Paghera▲ 66'
  5. 9F. Bianchi▲ 83'
  6. 16C. Riviera
  7. 39M. Besaggio
  8. 22L. Andrenacci
  9. 18A. Jallow
  10. 6M. Fares
Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Bianco
  1. 26R. Gagno
  2. 27A. Riccio
  3. 19G. Zaro
  4. 4A. Pergreffi
  5. 99S. Oukhadda
  6. 6L. Magnino
  7. 16F. Gerli
  8. 8A. Guiébré▼ 72'
  9. 17J. Manconi▼ 58'
  10. 5A. Palumbo▼ 58'
  11. 11D. Falcinelli▼ 58'

Dự bị 12

  1. 10L. Tremolada▲ 58'
  2. 32L. Strizzolo▲ 58'
  3. 30K. Bozhanaj▲ 58'
  4. 29M. Cotali▲ 72'
  5. 23T. Battistella▲ 90'
  6. 9N. Bonfanti
  7. 12A. Seculin
  8. 7E. Duca
  9. 33C. Cauz
  10. 21R. Giovannini
  11. 90F. Abiuso
  12. 24R. Vukušić

Thống kê

032
730
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm15
0Trúng đích4
5Chệch đích7
1Bị chặn4
2Phạt góc7
20Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
403Chuyền bóng426
72%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
61Ghi được56
49Thủng lưới53
1.39Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu