U.C. Sampdoria
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

U.C. Sampdoria vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria 0-0 U.S. Cremonese tại Serie B, 1 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria thắng 0, hòa 3, U.S. Cremonese thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLDL U.C. Sampdoria
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 33' Pietro Beruatto
  2. 38' Tommaso Barbieri
  3. HT0-0
  4. 46' L. Venuti F. Depaoli
  5. 46' F. Ceccherini L. Ravanelli
  6. 46' L. Zanimacchia T. Barbieri
  7. 59' M'Baye Niang
  8. 65' M. Valoti J. Vandeputte
  9. 66' M. Ricci Gerard Yepes
  10. 66' F. Abiuso M. Niang
  11. 70' M. Castagnetti M. Collocolo
  12. 81' E. Akinsanmiro L. Benedetti
  13. 81' F. Bonazzoli D. Johnsen
  14. 87' A. Bellemo G. Sibilli
  15. FT0-0

Đội hình

U.C. Sampdoria Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Evani
  1. 94A. Cragno
  2. 2M. Curto
  3. 25A. Ferrari
  4. 26G. Altare
  5. 23F. Depaoli▼ 46'
  6. 4R. Vieira
  7. 28Gerard Yepes▼ 66'
  8. 80L. Benedetti▼ 81'
  9. 21P. Beruatto
  10. 33G. Sibilli▼ 87'
  11. 19M. Niang▼ 66'

Dự bị 12

  1. 18L. Venuti▲ 46'
  2. 8M. Ricci▲ 66'
  3. 90F. Abiuso▲ 66'
  4. 15E. Akinsanmiro▲ 81'
  5. 7A. Bellemo▲ 87'
  6. 77N. Chiorra
  7. 16F. Borini
  8. 9M. Coda
  9. 22S. Ghidotti
  10. 24B. Bereszyński
  11. 5A. Riccio
  12. 84N. Sekulov
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Stroppa
  1. 1A. Fulignati
  2. 26V. Antov
  3. 5L. Ravanelli▼ 46'
  4. 15M. Bianchetti
  5. 4T. Barbieri▼ 46'
  6. 18M. Collocolo▼ 70'
  7. 6C. Pickel
  8. 27J. Vandeputte▼ 65'
  9. 7Paulo Azzi
  10. 11D. Johnsen▼ 81'
  11. 9M. De Luca

Dự bị 12

  1. 23F. Ceccherini▲ 46'
  2. 98L. Zanimacchia▲ 46'
  3. 8M. Valoti▲ 65'
  4. 19M. Castagnetti▲ 70'
  5. 90F. Bonazzoli▲ 81'
  6. 30J. Tånnander
  7. 99M. Nasti
  8. 12G. Drago
  9. 55F. Folino
  10. 37Ž. Majer
  11. 42L. Moretti
  12. 14F. Gelli

Thống kê

021
310
27%Kiểm soát bóng73%
9Dứt điểm8
3Trúng đích2
4Chệch đích4
2Bị chặn2
1Phạt góc3
5Việt vị1
17Phạm lỗi19
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
159Chuyền bóng440
63%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu48
51Ghi được81
59Thủng lưới53
1.11Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu