Brescia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C. Pisa 1909

Brescia vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Brescia 1-2 A.C. Pisa 1909 tại Serie B, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Brescia thắng 1, hòa 1, A.C. Pisa 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Mario Rigamonti, Brescia
Phong độ
WDDWD Brescia
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 5' Henrik Wendel Meister
  2. 12' 0-1 M. Tramoni · S. Moreo
  3. 24' M. Besaggio M. Bertagnoli
  4. HT0-1
  5. 46' O. Abildgaard G. Piccinini
  6. 61' M. Marin M. Solbakken
  7. 62' A. Jurič N. Galazzi
  8. 62' B. Bjarnason A. Papetti
  9. 65' Simone Canestrelli
  10. 66' L. Sernicola S. Angori
  11. 67' M. Højholt H. Meister
  12. 77' O. Moruțan S. Moreo
  13. 79' 0-2 I. Touré · O. Abildgaard
  14. 80' F. Bianchi P. Nuamah
  15. 90'+4 A. Jurič 1-2
  16. FT1-2

Đội hình

Brescia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: R. Maran
  1. 1L. Lezzerini
  2. 24L. Dickmann
  3. 32A. Papetti▼ 62'
  4. 28D. Adorni
  5. 5G. Calvani
  6. 19N. Corrado
  7. 23N. Galazzi▼ 62'
  8. 26M. Bertagnoli▼ 24'
  9. 25D. Bisoli
  10. 20P. Nuamah▼ 80'
  11. 29G. Borrelli

Dự bị 11

  1. 39M. Besaggio▲ 24'
  2. 7A. Jurič▲ 62'
  3. 8B. Bjarnason▲ 62'
  4. 9F. Bianchi▲ 80'
  5. 22L. Andrenacci
  6. 14G. Maucci
  7. 27G. Olzer
  8. 33Z. Muça
  9. 16L. D'Andrea
  10. 12M. Avella
  11. 11G. Moncini
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Inzaghi
  1. 47A. Šemper
  2. 33A. Calabresi
  3. 4A. Caracciolo
  4. 5S. Canestrelli
  5. 15I. Touré
  6. 36G. Piccinini▼ 46'
  7. 21M. Solbakken▼ 61'
  8. 3S. Angori▼ 66'
  9. 32S. Moreo▼ 77'
  10. 11M. Tramoni
  11. 14H. Meister▼ 67'

Dự bị 12

  1. 28O. Abildgaard▲ 46'
  2. 6M. Marin▲ 61'
  3. 66L. Sernicola▲ 66'
  4. 8M. Højholt▲ 67'
  5. 80O. Moruțan▲ 77'
  6. 1Nícolas
  7. 10E. Vignato
  8. 22L. Loria
  9. 17A. Rus
  10. 30A. Arena
  11. 94G. Bonfanti
  12. 27A. Castellini

Thống kê

0010
410
63%Kiểm soát bóng37%
7Dứt điểm6
2Trúng đích3
4Chệch đích2
1Bị chặn1
10Phạt góc4
4Việt vị1
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
531Chuyền bóng329
78%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
54Ghi được66
55Thủng lưới39
1.23Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu