A.C. Pisa 1909 vs Brescia
Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 1-1 Brescia tại Serie B, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 2, hòa 1, Brescia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 14
- Sân vận động
- Arena Garibaldi - Stadio Romeo Anconetani, Pisa
- Phong độ
- WDLWW A.C. Pisa 1909
- WDDWD Brescia
- 5' S. Moreo · L. Tramoni 1-0
- 14' 1-1 B. Bjarnason
- 25' ▲ M. Huard ▼ M. Fares
- 38' Andrea Cistana
- 39' Mattia Valoti
- HT1-1
- 61' Stefano Moreo
- 69' ▲ E. Gliozzi ▼ E. Torregrossa
- 69' ▲ Á. Nagy ▼ A. Barberis
- 69' ▲ M. D'Alessandro ▼ S. Moreo
- 71' ▲ N. Galazzi ▼ B. Bjarnason
- 71' ▲ F. Bianchi ▼ G. Moncini
- 78' ▲ E. Vignato ▼ L. Tramoni
- 80' ▲ G. Borrelli ▼ G. Olzer
- 85' Tomás Esteves
- 88' Gennaro Borrelli
- 90'+1 ▲ A. Calabresi ▼ Tomás Esteves
- FT1-1
Đội hình
- 1Nícolas
- 19Tomás Esteves▼ 90'
- 3M. Leverbe
- 5S. Canestrelli
- 20P. Beruatto
- 51A. Barberis▼ 69'
- 7L. Tramoni▼ 78'
- 27M. Valoti
- 36G. Piccinini
- 32S. Moreo▼ 69'
- 10E. Torregrossa▼ 69'
Dự bị 12
- 9E. Gliozzi▲ 69'
- 16Á. Nagy▲ 69'
- 77M. D'Alessandro▲ 69'
- 23E. Vignato▲ 78'
- 33A. Calabresi▲ 90'
- 22L. Loria
- 28A. Arena
- 44Miguel Veloso
- 26G. Masucci
- 42T. Barbieri
- 6H. Hermannsson
- 17J. Mlakar
- 1L. Lezzerini
- 32A. Papetti
- 15A. Cistana
- 14M. Mangraviti
- 24L. Dickmann
- 26M. Bertagnoli
- 5T. van de Looi
- 6M. Fares▼ 25'
- 27G. Olzer▼ 80'
- 7B. Bjarnason▼ 71'
- 11G. Moncini▼ 71'
Dự bị 10
- 3M. Huard▲ 25'
- 23N. Galazzi▲ 71'
- 9F. Bianchi▲ 71'
- 29G. Borrelli▲ 80'
- 22L. Andrenacci
- 28D. Adorni
- 31M. Ferro
- 39M. Besaggio
- 21R. Fogliata
- 8E. Ndoj
Thống kê
02⚑3
⚑620
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm18
2Trúng đích7
6Chệch đích9
4Bị chặn2
3Phạt góc6
3Việt vị2
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
563Chuyền bóng322
85%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 35 | +31 | 76 | |
| 2 | 38 | 58 - 40 | +18 | 73 | |
| 3 | 38 | 69 - 46 | +23 | 70 | |
| 4 | 38 | 50 - 32 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 59 - 50 | +9 | 60 | |
| 6 | 38 | 62 - 53 | +9 | 56 | |
| 7 | 38 | 53 - 50 | +3 | 55 | |
| 8 | 38 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 42 | +5 | 47 | |
| 10 | 38 | 41 - 47 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 38 - 45 | -7 | 47 | |
| 12 | 38 | 46 - 48 | -2 | 47 | |
| 13 | 38 | 51 - 54 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 40 - 47 | -7 | 46 | |
| 15 | 38 | 36 - 49 | -13 | 44 | |
| 16 | 38 | 43 - 50 | -7 | 43 | |
| 17 | 38 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 18 | 38 | 38 - 42 | -4 | 41 | |
| 19 | 38 | 44 - 65 | -21 | 33 | |
| 20 | 38 | 35 - 74 | -39 | 26 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
64Ghi được61
57Thủng lưới49
1.45Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai25