Modena F.C. 2018
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

Modena F.C. 2018 vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-0 Cagliari Calcio tại Serie B, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 1, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Trọng tài
D. Perenzoni
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 16' Marko Rog
  2. 24' Diego Falcinelli
  3. 25' D. Diaw11m 1-0
  4. 29' Elio Capradossi
  5. 36' Romeo Giovannini
  6. 43' Fabio Gerli
  7. 45'+2 Marko Rog
  8. 45'+2 Marko Rog
  9. HT1-0
  10. 46' N. Prelec Zito Luvumbo
  11. 46' N. Lella E. Capradossi
  12. 61' L. Tremolada R. Giovannini
  13. 69' A. Ioniţă A. Poli
  14. 73' V. Millico G. Lapadula
  15. 74' I. Delpupo Paulo Azzi
  16. 76' N. Bonfanti D. Diaw
  17. 76' L. Strizzolo D. Falcinelli
  18. 83' N. Bonfanti · L. Magnino 2-0
  19. 86' Christos Kourfalidis
  20. 88' Gabriele Zappa
  21. FT2-0

Đội hình

Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: A. Tesser
  1. 26R. Gagno 7.2
  2. 96S. Oukhadda 7.6
  3. 5G. Cittadini 7.6
  4. 4A. Pergreffi 6.9
  5. 3F. Ponsi 6.6
  6. 6L. Magnino 7.0
  7. 16F. Gerli 6.6
  8. 24A. Poli ▼ 69' 6.6
  9. 11D. Falcinelli ▼ 76' 7.0
  10. 19R. Giovannini ▼ 61' 6.2
  11. 99D. Diaw ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 10L. Tremolada ▲ 61' 6.9
  2. 27A. Ioniţă ▲ 69' 6.3
  3. 9N. Bonfanti ▲ 76' 6.9
  4. 32L. Strizzolo ▲ 76' 6.6
  5. 12A. Seculin
  6. 15T. Silvestri
  7. 21M. Armellino
  8. 28S. De Maio
  9. 8N. Mosti
  10. 57M. Coppolaro
  11. 43S. Panada
  12. 33F. Renzetti
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 1B. Radunović 6.9
  2. 15G. Altare 6.9
  3. 4A. Dossena 7.2
  4. 24E. Capradossi ▼ 46' 6.5
  5. 28G. Zappa 6.3
  6. 29A. Makoumbou 6.3
  7. 6M. Rog 5.6
  8. 39C. Kourfalidis 6.2
  9. 37Paulo Azzi ▼ 74' 6.2
  10. 77Zito Luvumbo ▼ 46' 6.5
  11. 9G. Lapadula ▼ 73' 6.3

Dự bị 10

  1. 20N. Prelec ▲ 46' 6.6
  2. 23N. Lella ▲ 46' 6.9
  3. 19V. Millico ▲ 73' 6.7
  4. 80I. Delpupo ▲ 74' 6.3
  5. 25F. Falco
  6. 12E. Lolic
  7. 5M. Mancosu
  8. 18S. Aresti
  9. 33A. Obert
  10. 27A. Barreca

Thống kê

026
451
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm4
6Trúng đích1
6Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị4
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
430Chuyền bóng361
316Chuyền chính xác233
73%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu48
68Ghi được67
60Thủng lưới48
1.55Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu