U.S. Livorno 1915
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Spezia Calcio

U.S. Livorno 1915 vs Spezia Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Livorno 1915 0-1 Spezia Calcio tại Serie B, 13 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Livorno 1915 thắng 0, hòa 0, Spezia Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Armando Picchi, Livorno
Trọng tài
D. Amabile
Phong độ
DDWLW U.S. Livorno 1915
WWWWW Spezia Calcio
  1. 10' G. Acampora
  2. 35' A. Luci
  3. HT0-0
  4. 49' 0-1 G. Mastinu
  5. 55' S. Braken M. Pallecchi
  6. 63' A. Coppola
  7. 66' G. Ruggiero Murilo
  8. 69' L. Mora G. Acampora
  9. 82' M. Trovato A. Luci
  10. 89' S. Bastoni L. Vitale
  11. 89' A. Ragusa E. Gyasi
  12. FT0-1

Đội hình

U.S. Livorno 1915 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Breda
  1. 35Alessandro Plizzari 6.9
  2. 42Matija Boben 6.7
  3. 5Alessandro Coppola 5.9
  4. 26Luka Bogdan 7.6
  5. 19Gabriele Morelli 7.2
  6. 15Enrico Del Prato 6.5
  7. 8Andrea Luci ▼ 82' 6.2
  8. 37Theophilus Awua 5.9
  9. 47Moustapha Seck 6.6
  10. 18Matteo Pallecchi ▼ 55' 7.0
  11. 11Murilo ▼ 66' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Matteo Ricci
  2. 1Filippo Neri
  3. 3Alain Fremura
  4. 17Antonio Porcino
  5. 2Andrew Delly Marie-Sainte
  6. 16Gennaro Ruggiero ▲ 66' 6.3
  7. 30Leonardo Bellandi
  8. 23Francesco Nunziatini
  9. 36Lorenzo Pecchia
  10. 9Sven Braken ▲ 55' 6.7
  11. 13Hamza Haoudi
  12. 21Mattia Trovato ▲ 82' 6.7
Spezia Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1Simone Scuffet 7.3
  2. 21Salvador Ferrer 7.0
  3. 28Martin Erlić 7.5
  4. 19Claudio Terzi 7.6
  5. 33Luigi Vitale ▼ 89' 6.9
  6. 16Paolo Bartolomei 7.3
  7. 4Gennaro Acampora ▼ 69' 6.7
  8. 25Giulio Maggiore 7.3
  9. 15Giuseppe Mastinu 7.6
  10. 17Sveinn Aron Guðjohnsen 7.3
  11. 11Emmanuel Gyasi ▼ 89' 6.9

Dự bị 8

  1. 31Axel Desjardins
  2. 12Titas Krapikas
  3. 5Riccardo Marchizza
  4. 3Juan Ramos
  5. 20Simone Bastoni ▲ 89'
  6. 2Luca Vignali
  7. 6Luca Mora ▲ 69' 6.9
  8. 32Antonino Ragusa ▲ 89'

Thống kê

110
910
22%Kiểm soát bóng78%
4Dứt điểm16
1Trúng đích5
2Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
0Phạt góc9
2Việt vị3
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
244Chuyền bóng834
159Chuyền chính xác754
65%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 67 - 27 +40 86
2
F.C. Crotone
38 63 - 40 +23 68
3
Spezia Calcio
38 54 - 40 +14 61
4
Pordenone Calcio
38 48 - 46 +2 58
5
A.S. Cittadella
38 49 - 49 0 58
6
A.C. ChievoVerona
38 48 - 38 +10 56
7
Empoli F.C.
38 47 - 48 -1 54
8
Frosinone Calcio
38 41 - 38 +3 54
9
A.C. Pisa 1909
38 49 - 45 +4 54
10
U.S. Salernitana 1919
38 53 - 50 +3 52
11
Venezia F.C.
38 37 - 40 -3 50
12
U.S. Cremonese
38 42 - 43 -1 49
13
Virtus Entella
38 46 - 50 -4 48
14
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 50 - 58 -8 46
15
Cosenza Calcio
38 50 - 49 +1 46
16
A.C. Perugia
38 38 - 49 -11 45
17
Delfino Pescara 1936
38 48 - 55 -7 45
18
Trapani
38 48 - 60 -12 44
19
S.S. Juve Stabia
38 47 - 63 -16 41
20
U.S. Livorno 1915
38 30 - 67 -37 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu44
30Ghi được63
68Thủng lưới45
0.77Bàn thắng mỗi trận1.43
3Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn21
17Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu