Spezia Calcio vs U.S. Livorno 1915
Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 2-0 U.S. Livorno 1915 tại Serie B, 7 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 5, hòa 0, U.S. Livorno 1915 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Alberto Picco, La Spezia
- Trọng tài
- J. Sacchi
- Phong độ
- WWWWW Spezia Calcio
- DDWLW U.S. Livorno 1915
- 33' A. Ragusa · G. Mastinu 1-0
- 37' Giuseppe Mastinu
- HT1-0
- 53' ▲ E. Gyasi ▼ S. Gudjohnsen
- 57' Lorenzo Gonnelli
- 57' Davide Agazzi
- 65' Antonino Ragusa
- 65' ▲ F. Viviani ▼ D. Agazzi
- 68' Soufiane Bidaoui
- 69' ▲ F. Ricci ▼ S. Bidaoui
- 71' ▲ Murilo ▼ M. Rocca
- 74' G. Mastinu 2-0
- 78' ▲ F. Raicevic ▼ D. Marsura
- 79' ▲ C. Terzi ▼ M. Erlić
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Scuffet 8.2
- 13E. Capradossi 7.7
- 5R. Marchizza 7.3
- 28M. Erlić ▼ 79' 7.2
- 21Salvador Ferrer 7.7
- 16P. Bartolomei 6.9
- 15G. Mastinu ⚽ ⇢ 8.9
- 25G. Maggiore 6.9
- 32A. Ragusa ⚽ 7.3
- 26S. Bidaoui ▼ 69' 6.3
- 17S. Gudjohnsen ▼ 53' 6.7
Dự bị 12
- 11E. Gyasi ▲ 53' 6.3
- 10F. Ricci ▲ 69' 6.7
- 19C. Terzi ▲ 79' 6.5
- 20S. Bastoni
- 29D. McIntosh-Buffonge
- 6L. Mora
- 22S. Barone
- 27L. Benedetti
- 2L. Vignali
- 12T. Krapikas
- 7D. Burgzorg
- 23T. Reinhart
- 35A. Plizzari 6.7
- 21L. Gonnelli 6.7
- 17A. Porcino 7.3
- 26L. Bogdan 6.9
- 8A. Luci 7.5
- 34D. Agazzi ▼ 65' 7.0
- 32M. Marras 7.0
- 29M. Rocca ▼ 71' 6.0
- 15E. Del Prato 7.5
- 9S. Braken 7.3
- 7D. Marsura ▼ 78' 6.6
Dự bị 12
- 43F. Viviani ▲ 65' 6.6
- 11Murilo ▲ 71' 6.5
- 31F. Raicevic ▲ 78' 6.5
- 18M. Pallecchi
- 27S. D'Angelo
- 37A. Rizzo
- 42M. Boben
- 23M. Morganella
- 14L. Rizzo
- 4M. Di Gennaro
- 38L. Zima
- 22M. Ricci
Thống kê
03⚑2
⚑520
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm20
5Trúng đích6
7Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
2Phạt góc5
5Việt vị5
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
6Cứu thua3
520Chuyền bóng462
427Chuyền chính xác371
82%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 27 | +40 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 40 | +23 | 68 | |
| 3 | 38 | 54 - 40 | +14 | 61 | |
| 4 | 38 | 48 - 46 | +2 | 58 | |
| 5 | 38 | 49 - 49 | 0 | 58 | |
| 6 | 38 | 48 - 38 | +10 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 48 | -1 | 54 | |
| 8 | 38 | 41 - 38 | +3 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 45 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 37 - 40 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 42 - 43 | -1 | 49 | |
| 13 | 38 | 46 - 50 | -4 | 48 | |
| 14 | 38 | 50 - 58 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 50 - 49 | +1 | 46 | |
| 16 | 38 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 17 | 38 | 48 - 55 | -7 | 45 | |
| 18 | 38 | 48 - 60 | -12 | 44 | |
| 19 | 38 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu39
63Ghi được30
45Thủng lưới68
1.43Bàn thắng mỗi trận0.77
16Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn16
42Hiệp hai17