U.S. Salernitana 1919 vs Calcio Foggia 1920
Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 0-3 Calcio Foggia 1920 tại Serie B, 21 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 3, hòa 1, Calcio Foggia 1920 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadio Arechi, Salerno
- Trọng tài
- Valerio Marini, Italy
- Phong độ
- WLLDD U.S. Salernitana 1919
- LLWDL Calcio Foggia 1920
- HT0-0
- 56' ▲ N. Di Roberto ▼ L. Gatto
- 59' Nunzio Di Roberto
- 67' ▲ A. Rosina ▼ S. Kiyine
- 67' ▲ R. Floriano ▼ C. Chiricò
- 73' ▲ E. Calderini ▼ G. Beretta
- 75' ▲ A. Rossi ▼ R. Bocalon
- 77' Alberto Gerbo
- 83' 0-1 R. Floriano · A. Gerbo
- 84' ▲ G. Figliomeni ▼ M. Rubin
- 85' Elio Calderini
- 88' 0-2 D. Agazzi · F. Deli
- 90' Raffaele Pucino
- 90'+5 0-3 R. Floriano
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Adamonis
- 21R. Schiavi
- 3L. Vitale
- 2R. Pucino
- 5V. Mantovani
- 7F. Signorelli
- 19L. Gatto ▼ 56'
- 28M. Sprocati
- 27M. Ricci
- 13S. Kiyine ▼ 67'
- 24R. Bocalon ▼ 75'
Dự bị 12
- 25N. Di Roberto ▲ 56'
- 10A. Rosina ▲ 67'
- 30A. Rossi ▲ 75'
- 4A. Bernardini
- 8A. Zito
- 9Alejandro Rodriguez
- 11Alex
- 12M. Iliadis
- 18S. Kadi
- 29G. Perico
- 33S. Russo
- 34Ș. Popescu
- 12S. Tarolli
- 23M. Rubin ▼ 84'
- 14L. Martinelli
- 31M. Camporese
- 6G. Loiacono
- 4C. Agnelli
- 25A. Gerbo
- 26D. Agazzi
- 18F. Deli
- 9G. Beretta ▼ 73'
- 7C. Chiricò ▼ 67'
Dự bị 10
- 27R. Floriano ▲ 67'
- 24E. Calderini ▲ 73'
- 3G. Figliomeni ▲ 84'
- 21T. Coletti
- 34Álex Sánchez
- 2D. Lodesani
- 8F. Fedato
- 29K. Ramé
- 30M. Fedele
- 33S. Sarri
Thống kê
02⚑7
⚑120
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm9
4Trúng đích5
11Chệch đích4
7Phạt góc1
1Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 54 - 34 | +20 | 46 | |
| 2 | 25 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 25 | 33 - 23 | +10 | 43 | |
| 4 | 25 | 39 - 32 | +7 | 38 | |
| 5 | 25 | 36 - 34 | +2 | 38 | |
| 6 | 25 | 32 - 21 | +11 | 37 | |
| 7 | 25 | 33 - 25 | +8 | 37 | |
| 8 | 25 | 29 - 24 | +5 | 36 | |
| 9 | 25 | 23 - 27 | -4 | 36 | |
| 10 | 25 | 25 - 23 | +2 | 35 | |
| 11 | 25 | 35 - 42 | -7 | 34 | |
| 12 | 25 | 41 - 40 | +1 | 31 | |
| 13 | 25 | 39 - 45 | -6 | 31 | |
| 14 | 25 | 29 - 31 | -2 | 30 | |
| 15 | 25 | 34 - 37 | -3 | 30 | |
| 16 | 25 | 35 - 39 | -4 | 30 | |
| 17 | 25 | 38 - 46 | -8 | 28 | |
| 18 | 25 | 23 - 29 | -6 | 27 | |
| 19 | 25 | 30 - 37 | -7 | 27 | |
| 20 | 25 | 31 - 43 | -12 | 25 | |
| 21 | 25 | 23 - 38 | -15 | 23 | |
| 22 | 25 | 38 - 47 | -9 | 22 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
58Ghi được69
64Thủng lưới72
1.32Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai38