U.S. Salernitana 1919 vs Latina Calcio 1932
Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 2-1 Latina Calcio 1932 tại Serie B, 17 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 2, hòa 2, Latina Calcio 1932 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Arechi, Salerno
- Trọng tài
- Antonio Rapuano, Italy
- Phong độ
- WLLDD U.S. Salernitana 1919
- DDLWW Latina Calcio 1932
- 18' Daniele Corvia
- 33' Pol García
- 40' Pietro De Giorgio
- 40' 0-1 P. De Giorgio · R. Insigne
- HT0-1
- 55' ▲ A. Donnarumma ▼ M. Odjer
- 56' A. Rosina 1-1
- 60' ▲ C. Buonaiuto ▼ P. De Giorgio
- 61' Luca Di Matteo
- 61' Marco Pinato
- 73' ▲ G. Rolando ▼ C. Nica
- 77' ▲ L. Bittante ▼ A. Tuia
- 78' M. Sprocati 2-1
- 81' ▲ A. Zito ▼ A. Rosina
- 81' ▲ A. Di Nardo ▼ L. Di Matteo
- FT2-1
Đội hình
- 27A. Gomis
- 16A. Tuia ▼ 77'
- 6R. Schiavi
- 3L. Vitale
- 4A. Bernardini
- 14F. Della Rocca
- 5Ronaldo
- 33M. Sprocati
- 20M. Odjer ▼ 55'
- 10A. Rosina ▼ 81'
- 9M. Coda
Dự bị 9
- 11A. Donnarumma ▲ 55'
- 2L. Bittante ▲ 77'
- 28A. Zito ▲ 81'
- 18Luiz Felipe
- 13V. Mantovani
- 7João Silva
- 29G. Perico
- 19R. Improta
- 1P. Terracciano
- 12C. Pinsoglio
- 5P. Dellafiore
- 31C. Nica ▼ 73'
- 4Pol García
- 14M. Pinato
- 13M. Coppolaro
- 17M. Mariga
- 21L. Di Matteo ▼ 81'
- 7D. Corvia
- 18P. De Giorgio ▼ 60'
- 9R. Insigne
Dự bị 9
- 10C. Buonaiuto ▲ 60'
- 33G. Rolando ▲ 73'
- 6A. Di Nardo ▲ 81'
- 28M. Jordan
- 1M. Grandi
- 30A. De Vitis
- 26R. Maciucca
- 3M. Bruscagin
- 29L. Mėgelaitis
Thống kê
00⚑9
⚑350
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm8
10Trúng đích2
9Chệch đích6
9Phạt góc3
4Việt vị1
18Phạm lỗi20
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua8
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 66 - 39 | +27 | 78 | |
| 3 | 42 | 57 - 42 | +15 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 40 | +14 | 65 | |
| 5 | 42 | 56 - 42 | +14 | 65 | |
| 6 | 42 | 60 - 54 | +6 | 63 | |
| 7 | 42 | 41 - 40 | +1 | 62 | |
| 8 | 42 | 38 - 34 | +4 | 60 | |
| 9 | 42 | 48 - 50 | -2 | 56 | |
| 10 | 42 | 44 - 44 | 0 | 54 | |
| 11 | 42 | 54 - 51 | +3 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 44 | -5 | 53 | |
| 13 | 42 | 51 - 48 | +3 | 53 | |
| 14 | 42 | 49 - 58 | -9 | 50 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 16 | 42 | 35 - 45 | -10 | 49 | |
| 17 | 42 | 40 - 55 | -15 | 49 | |
| 18 | 42 | 42 - 53 | -11 | 49 | |
| 19 | 42 | 45 - 55 | -10 | 44 | |
| 20 | 42 | 33 - 52 | -19 | 41 | |
| 21 | 42 | 23 - 36 | -13 | 35 | |
| 22 | 42 | 38 - 50 | -12 | 32 |
So sánh
44Trận đấu44
46Ghi được39
46Thủng lưới51
1.05Bàn thắng mỗi trận0.89
16Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai18