Latina Calcio 1932 vs U.S. Salernitana 1919
Tỷ số chung cuộc: Latina Calcio 1932 1-1 U.S. Salernitana 1919 tại Serie B, 19 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Latina Calcio 1932 thắng 0, hòa 2, U.S. Salernitana 1919 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 15
- Trọng tài
- Riccardo Pinzani, Italy
- Phong độ
- DDLWW Latina Calcio 1932
- WLLDD U.S. Salernitana 1919
- -3' Carlo Pinsoglio
- 21' Filippo Bandinelli
- 29' Ronaldo
- 41' Riccardo Improta
- 44' ▲ A. Tuia ▼ G. Perico
- HT0-0
- 49' ▲ F. Della Rocca ▼ M. Odjer
- 49' L. Scaglia 1-0
- 60' Paolo Hernan Dellafiore
- 69' ▲ João Silva ▼ A. Donnarumma
- 70' ▲ C. D'Urso ▼ B. Acosty
- 77' Alessandro Rosina
- 80' Luca Di Matteo
- 80' ▲ M. Rocca ▼ F. Bandinelli
- 82' 1-1 M. Coda · A. Rosina
- 84' Raffaele Schiavi
- 88' ▲ D. Paponi ▼ R. Brosco
- FT1-1
Đội hình
- 12C. Pinsoglio
- 5P. Dellafiore
- 23R. Brosco ▼ 88'
- 3M. Bruscagin
- 4Pol García
- 17M. Mariga
- 8L. Scaglia
- 21L. Di Matteo
- 18B. Acosty ▼ 70'
- 19F. Bandinelli ▼ 80'
- 7D. Corvia
Dự bị 9
- 28C. D'Urso ▲ 70'
- 29M. Rocca ▲ 80'
- 35D. Paponi ▲ 88'
- 1A. Tonti
- 11G. Regolanti
- 13M. Coppolaro
- 27Gilberto Junior
- 33G. Rolando
- 36S. Amadio
- 1P. Terracciano
- 29G. Perico ▼ 44'
- 6R. Schiavi
- 3L. Vitale
- 4A. Bernardini
- 5Ronaldo
- 20M. Odjer ▼ 49'
- 10A. Rosina
- 9M. Coda
- 11A. Donnarumma ▼ 69'
- 19R. Improta
Dự bị 9
- 16A. Tuia ▲ 44'
- 14F. Della Rocca ▲ 49'
- 7João Silva ▲ 69'
- 2M. Franco
- 13V. Mantovani
- 17G. Caccavallo
- 22L. Liverani
- 27L. Laverone
- 28A. Zito
Thống kê
04⚑5
⚑540
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
6Trúng đích3
4Chệch đích6
5Phạt góc5
0Việt vị5
20Phạm lỗi26
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 66 - 39 | +27 | 78 | |
| 3 | 42 | 57 - 42 | +15 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 40 | +14 | 65 | |
| 5 | 42 | 56 - 42 | +14 | 65 | |
| 6 | 42 | 60 - 54 | +6 | 63 | |
| 7 | 42 | 41 - 40 | +1 | 62 | |
| 8 | 42 | 38 - 34 | +4 | 60 | |
| 9 | 42 | 48 - 50 | -2 | 56 | |
| 10 | 42 | 44 - 44 | 0 | 54 | |
| 11 | 42 | 54 - 51 | +3 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 44 | -5 | 53 | |
| 13 | 42 | 51 - 48 | +3 | 53 | |
| 14 | 42 | 49 - 58 | -9 | 50 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 16 | 42 | 35 - 45 | -10 | 49 | |
| 17 | 42 | 40 - 55 | -15 | 49 | |
| 18 | 42 | 42 - 53 | -11 | 49 | |
| 19 | 42 | 45 - 55 | -10 | 44 | |
| 20 | 42 | 33 - 52 | -19 | 41 | |
| 21 | 42 | 23 - 36 | -13 | 35 | |
| 22 | 42 | 38 - 50 | -12 | 32 |
So sánh
44Trận đấu44
39Ghi được46
51Thủng lưới46
0.89Bàn thắng mỗi trận1.05
11Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai25