Parma Calcio 1913
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Parma Calcio 1913 vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 7' Sascha Britschgi
  2. 18' Kristian Thorstvedt
  3. 21' Tommaso Macchioni
  4. 30' Lautaro Valenti
  5. HT0-0
  6. 46' A. Cardinali D. Mikolajewski
  7. 54' Pedro Felipe J. Idzes
  8. 61' A. Ndiaye L. Valenti
  9. 65' N. Matic I. Kone
  10. 66' M. Nzola A. Lauriente
  11. 72' P. Almqvist S. Britschgi
  12. 72' O. Sorensen M. Keita
  13. 76' F. Carboni E. Valeri
  14. 80' M. Pellegrino · P. Almqvist 1-0
  15. 83' G. Zacchi S. Turati
  16. 83' C. Volpato L. Lipani
  17. FT1-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 6.9
  2. 39A. Circati 7.3
  3. 37M. Troilo 7.3
  4. 5L. Valenti ▼ 61' 6.9
  5. 27S. Britschgi ▼ 72' 6.2
  6. 24C. Ordonez 7.5
  7. 41H. Nicolussi Caviglia 6.9
  8. 16M. Keita ▼ 72' 7.0
  9. 14E. Valeri ▼ 76' 7.0
  10. 9M. Pellegrino 7.7
  11. 76D. Mikolajewski ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 31Z. Suzuki
  2. 60A. Mazzocchi
  3. 8N. Estevez
  4. 11P. Almqvist ▲ 72' 7.2
  5. 15E. Delprato
  6. 3A. Ndiaye ▲ 61' 6.9
  7. 65E. Plicco
  8. 63M. Mena
  9. 75A. Cardinali ▲ 46' 6.5
  10. 77E. Tigani
  11. 22O. Sorensen ▲ 72' 6.9
  12. 29F. Carboni ▲ 76' 6.6
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 13S. Turati ▼ 83' 6.9
  2. 25W. Coulibaly 6.9
  3. 31T. Macchioni 6.2
  4. 21J. Idzes ▼ 54' 7.0
  5. 23U. Garcia 6.9
  6. 42K. Thorstvedt 6.5
  7. 35L. Lipani ▼ 83' 7.5
  8. 90I. Kone ▼ 65' 6.9
  9. 10D. Berardi 6.3
  10. 99A. Pinamonti 6.6
  11. 45A. Lauriente ▼ 66' 6.7

Dự bị 15

  1. 49A. Muric
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi ▲ 83' 6.7
  4. 18N. Matic ▲ 65' 6.3
  5. 24L. Moro
  6. 20A. Fadera
  7. 7C. Volpato ▲ 83' 6.5
  8. 66Pedro Felipe ▲ 54' 6.3
  9. 8M. Nzola ▲ 66' 6.3
  10. 3J. Doig
  11. 44E. Iannoni
  12. 80T. Muharemovic
  13. 36G. Vezzosi
  14. 33C. Frangella
  15. 37N. Baffoh

Thống kê

021
120
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm6
3Trúng đích1
11Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
1Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.68Bàn thắng ngăn chặn0.68
402Chuyền bóng382
335Chuyền chính xác320
83%Chính xác chuyền84%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
36Ghi được51
53Thủng lưới54
0.82Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu