U.S. Sassuolo Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

U.S. Sassuolo Calcio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 0, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 12' K. Thorstvedt · S. Walukiewicz 1-0
  2. 24' 1-1 M. Pellegrino
  3. HT1-1
  4. 59' Nemanja Matić
  5. 59' I. Kone L. Lipani
  6. 70' N. Estevez J. Ondrejka
  7. 70' P. Almqvist G. Oristanio
  8. 74' W. Cheddira A. Fadera
  9. 78' S. Britschgi E. Del Prato
  10. 85' L. Moro A. Pinamonti
  11. 85' N. Pierini A. Lauriente
  12. 86' F. Cande J. Doig
  13. 89' Alessandro Circati
  14. 90'+4 Sebastian Walukiewicz
  15. FT1-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 7.3
  2. 6S. Walukiewicz 7.3
  3. 21J. Idzes 6.9
  4. 80T. Muharemovic 6.9
  5. 3J. Doig ▼ 86' 6.7
  6. 42K. Thorstvedt 7.9
  7. 18N. Matic 7.0
  8. 35L. Lipani ▼ 59' 6.6
  9. 20A. Fadera ▼ 74' 6.2
  10. 99A. Pinamonti ▼ 85' 5.9
  11. 45A. Lauriente ▼ 85' 7.5

Dự bị 14

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 5F. Cande ▲ 86' 6.7
  5. 9W. Cheddira ▲ 74' 6.3
  6. 14L. Skjellerup
  7. 24L. Moro ▲ 85' 6.2
  8. 26C. Odenthal
  9. 31T. Macchioni
  10. 34L. Barani
  11. 40A. Vranckx
  12. 44E. Iannoni
  13. 77N. Pierini ▲ 85' 6.3
  14. 90I. Kone ▲ 59' 6.6
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 6.9
  2. 15E. Del Prato ▼ 78' 6.9
  3. 39A. Circati 6.9
  4. 5L. Valenti 7.2
  5. 14E. Valeri 6.9
  6. 10A. Bernabe 7.5
  7. 16M. Keita 7.2
  8. 22O. Sorensen 6.6
  9. 21G. Oristanio ▼ 70' 7.0
  10. 9M. Pellegrino 7.2
  11. 17J. Ondrejka ▼ 70' 6.5

Dự bị 13

  1. 13V. Guaita
  2. 66F. Rinaldi
  3. 8N. Estevez ▲ 70' 7.0
  4. 11P. Almqvist ▲ 70' 6.3
  5. 18M. Lovik
  6. 23Hernani
  7. 24C. Ordonez
  8. 25B. Cremaschi
  9. 27S. Britschgi ▲ 78' 6.9
  10. 30M. Djuric
  11. 32P. Cutrone
  12. 37M. Troilo
  13. 75A. Cardinali

Thống kê

024
710
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm16
3Trúng đích5
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
4Phạt góc7
2Việt vị0
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
503Chuyền bóng448
446Chuyền chính xác381
89%Chính xác chuyền85%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
51Ghi được36
54Thủng lưới53
1.19Bàn thắng mỗi trận0.82
11Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu