Hellas Verona F.C. vs Como 1907
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 1, Como 1907 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- DDDWW Como 1907
- 36' ▲ A. Moreno ▼ A. Valle
- HT0-0
- 46' ▲ I. Smolcic ▼ M. Vojvoda
- 46' ▲ M. Caqueret ▼ M. Perrone
- 46' ▲ M. Baturina ▼ J. Rodriguez
- 61' Maxence Caqueret
- 63' ▲ S. Lovric ▼ A. Bernede
- 71' 0-1 A. Douvikas · M. O. Kempf
- 80' ▲ Isaac ▼ J. Akpa Akpro
- 81' ▲ I. Vermesan ▼ R. Belghali
- 81' ▲ I. Van der Brempt ▼ A. Diao
- 89' Martin Frese
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Montipo
- 15V. Nelsson
- 5A. Edmundsson
- 6N. Valentini
- 7R. Belghali▼ 81'
- 11J. Akpa Akpro▼ 80'
- 63R. Gagliardini
- 24A. Bernede▼ 63'
- 3M. Frese
- 10T. Suslov
- 18K. Bowie
Dự bị 14
- 34S. Perilli
- 94G. Toniolo
- 4S. Lovric▲ 63'
- 19T. Slotsager
- 41Isaac▲ 80'
- 71D. De Battisti
- 73Al Musrati
- 14P. Lirola
- 21A. Harroui
- 12D. Bradaric
- 9A. Sarr
- 90I. Vermesan▲ 81'
- 72J. Ajayi
- 70F. Cham
- 1J. Butez
- 31M. Vojvoda▼ 46'
- 34Diego Carlos
- 2M. O. Kempf
- 3A. Valle▼ 36'
- 23M. Perrone▼ 46'
- 33L. Da Cunha
- 38A. Diao▼ 81'
- 10N. Paz
- 17J. Rodriguez▼ 46'
- 11A. Douvikas
Dự bị 13
- 22M. Vigorito
- 44N. Cavlina
- 21N. Tornqvist
- 7A. Morata
- 28I. Smolcic▲ 46'
- 8S. Roberto
- 18A. Moreno▲ 36'
- 5E. Goldaniga
- 6M. Caqueret▲ 46'
- 19N. Kuhn
- 77I. Van der Brempt▲ 81'
- 20M. Baturina▲ 46'
- 15A. Lahdo
Thống kê
01⚑7
⚑710
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm11
3Trúng đích4
5Chệch đích4
3Bị chặn3
7Phạt góc7
3Việt vị2
17Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
277Chuyền bóng506
73%Chính xác chuyền87%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
42Trận đấu48
34Ghi được86
64Thủng lưới45
0.81Bàn thắng mỗi trận1.79
8Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai46