Hellas Verona F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Como 1907

Hellas Verona F.C. vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-1 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 1, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
DDDWW Como 1907
  1. -5' Alessandro Berardi
  2. 22' Máximo Perrone
  3. 27' Maxence Caqueret
  4. 29' 0-1 M. Caqueret · T. Douvikas
  5. 44' Edoardo Goldaniga
  6. HT0-1
  7. 58' Paweł Dawidowicz
  8. 61' M. Vojvoda I. Van der Brempt
  9. 61' P. Cutrone T. Douvikas
  10. 61' J. Ikoné M. Caqueret
  11. 62' D. Mosquera C. Tengstedt
  12. 62' D. Lazović A. Bernede
  13. 69' D. Lazović 1-1
  14. 77' C. Niasse P. Dawidowicz
  15. 79' Álex Valle Alberto Moreno
  16. 87' G. Kastanos A. Sarr
  17. 87' M. Frese D. Bradarić
  18. 90'+5 A. Gabrielloni N. Paz
  19. FT1-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò
  2. 87D. Ghilardi
  3. 42D. Coppola
  4. 6N. Valentini
  5. 38J. Tchatchoua
  6. 27P. Dawidowicz▼ 77'
  7. 25S. Serdar
  8. 12D. Bradarić▼ 87'
  9. 24A. Bernede▼ 62'
  10. 11C. Tengstedt▼ 62'
  11. 9A. Sarr▼ 87'

Dự bị 15

  1. 35D. Mosquera▲ 62'
  2. 8D. Lazović▲ 62'
  3. 10C. Niasse▲ 77'
  4. 20G. Kastanos▲ 87'
  5. 3M. Frese▲ 87'
  6. 5D. Faraoni
  7. 72J. Ajayi
  8. 80A. Cissè
  9. 2D. Oyegoke
  10. 14Dailon Livramento
  11. 30Luan Patrick
  12. 19T. Slotsager
  13. 4F. Daniliuc
  14. 34S. Perilli
  15. 22A. Berardi
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez
  2. 77I. Van der Brempt▼ 61'
  3. 5E. Goldaniga
  4. 2M. Kempf
  5. 18Alberto Moreno▼ 79'
  6. 23M. Perrone
  7. 33L. da Cunha
  8. 79N. Paz▼ 90'
  9. 80M. Caqueret▼ 61'
  10. 7Gabriel Strefezza
  11. 11T. Douvikas▼ 61'

Dự bị 12

  1. 31M. Vojvoda▲ 61'
  2. 10P. Cutrone▲ 61'
  3. 19J. Ikoné▲ 61'
  4. 41Álex Valle▲ 79'
  5. 9A. Gabrielloni▲ 90'
  6. 26Y. Engelhardt
  7. 90Iván Azón
  8. 28I. Smolčić
  9. 27M. Braunöder
  10. 25Pepe Reina
  11. 6A. Iovine
  12. 12P. Bolchini

Thống kê

025
530
32%Kiểm soát bóng68%
16Dứt điểm12
3Trúng đích5
7Chệch đích5
6Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
242Chuyền bóng551
63%Chính xác chuyền87%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
50Ghi được57
72Thủng lưới56
1.16Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu