Hellas Verona F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Pisa 1909

Hellas Verona F.C. vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 4, A.C. Pisa 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
DLWWL A.C. Pisa 1909
  1. 32' Stefano Moreo
  2. HT0-0
  3. 46' S. Serdar A. Bernede
  4. 46' D. Bradaric M. Frese
  5. 46' M. Leris R. Durosinmi
  6. 69' H. Meister F. Stojilkovic
  7. 69' A. Calabresi R. Bozhinov
  8. 70' P. Lirola C. Niasse
  9. 75' M. Marin F. Loyola
  10. 82' D. Mosquera G. Orban
  11. 85' A. Harroui S. Lovric
  12. 88' Marius Marin
  13. 90'+4 Suat Serdar
  14. FT0-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 8.0
  2. 19T. Slotsager 7.3
  3. 15V. Nelsson 7.9
  4. 5A. Edmundsson 7.3
  5. 36C. Niasse ▼ 70' 6.5
  6. 24A. Bernede ▼ 46' 6.7
  7. 73Al Musrati 7.3
  8. 4S. Lovric ▼ 85' 6.9
  9. 3M. Frese ▼ 46' 6.7
  10. 18K. Bowie 6.2
  11. 16G. Orban ▼ 82' 6.5

Dự bị 13

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke
  4. 8S. Serdar ▲ 46' 6.2
  5. 11J. Akpa Akpro
  6. 12D. Bradaric ▲ 46' 6.3
  7. 14P. Lirola ▲ 70' 6.6
  8. 21A. Harroui ▲ 85' 6.3
  9. 25D. Mosquera ▲ 82' 6.5
  10. 26A. Popovic
  11. 41Isaac
  12. 70F. Cham
  13. 90I. Vermesan
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oscar Hiljemark
  1. 22S. Scuffet 6.7
  2. 5S. Canestrelli 6.9
  3. 4A. Caracciolo 7.5
  4. 2R. Bozhinov ▼ 69' 6.6
  5. 15I. Toure 7.9
  6. 35F. Loyola ▼ 75' 6.9
  7. 20M. Aebischer 7.0
  8. 3S. Angori 7.0
  9. 81F. Stojilkovic ▼ 69' 6.2
  10. 32S. Moreo 5.9
  11. 17R. Durosinmi ▼ 46' 6.7

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 34T. Guizzo
  3. 6M. Marin ▲ 75' 6.5
  4. 7M. Leris ▲ 46' 6.5
  5. 8M. Hojholt
  6. 9H. Meister ▲ 69' 6.3
  7. 10M. Tramoni
  8. 11J. Cuadrado
  9. 14E. Akinsanmiro
  10. 19S. Iling Junior
  11. 23C. Stengs
  12. 26F. Coppola
  13. 33A. Calabresi ▲ 69' 6.9
  14. 36G. Piccinini
  15. 99Lorran

Thống kê

018
420
61%Kiểm soát bóng39%
3Dứt điểm11
0Trúng đích3
3Chệch đích5
1Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
8Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
464Chuyền bóng294
358Chuyền chính xác195
77%Chính xác chuyền66%
0.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu44
34Ghi được34
64Thủng lưới77
0.81Bàn thắng mỗi trận0.77
8Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu