A.C. Pisa 1909
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atalanta

A.C. Pisa 1909 vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
DLWWL A.C. Pisa 1909
WWWLL Atalanta
  1. 40' Mario Pašalić
  2. HT0-0
  3. 56' Ederson M. Pasalic
  4. 56' G. Raspadori G. Scamacca
  5. 56' D. Zappacosta Y. Musah
  6. 66' Giorgio Scalvini
  7. 68' M. Leris M. Marin
  8. 68' R. Durosinmi H. Meister
  9. 68' G. Piccinini M. Tramoni
  10. 70' N. Krstovic G. Scalvini
  11. 81' Francesco Coppola
  12. 82' K. Sulemana N. Zalewski
  13. 83' 0-1 N. Krstovic
  14. 87' R. Durosinmi · M. Leris 1-1
  15. 90'+1 R. Bozhinov A. Calabresi
  16. FT1-1

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oscar Hiljemark
  1. 22S. Scuffet 7.6
  2. 33A. Calabresi ▼ 90' 6.9
  3. 5S. Canestrelli 6.7
  4. 26F. Coppola 6.9
  5. 15I. Toure 6.2
  6. 6M. Marin ▼ 68' 7.5
  7. 20M. Aebischer 7.5
  8. 3S. Angori 6.7
  9. 32S. Moreo 7.2
  10. 10M. Tramoni ▼ 68' 6.9
  11. 9H. Meister ▼ 68' 6.6

Dự bị 12

  1. 1A. Semper
  2. 12Nicolas Andrade
  3. 2R. Bozhinov ▲ 90'
  4. 7M. Leris ▲ 68' 6.9
  5. 8M. Hojholt
  6. 16L. Buffon
  7. 17R. Durosinmi ▲ 68' 7.3
  8. 19T. Esteves
  9. 36G. Piccinini ▲ 68' 6.9
  10. 42B. Bettazzi
  11. 76J. Mbambi
  12. 99Lorran
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 8.2
  2. 42G. Scalvini ▼ 70' 7.3
  3. 4I. Hien 7.0
  4. 69H. Ahanor 7.2
  5. 6Y. Musah ▼ 56' 7.5
  6. 15M. De Roon 7.2
  7. 8M. Pasalic ▼ 56' 6.3
  8. 47L. Bernasconi 6.9
  9. 17C. De Ketelaere 6.9
  10. 59N. Zalewski ▼ 82' 6.5
  11. 9G. Scamacca ▼ 56' 6.2

Dự bị 11

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 3O. Kossounou
  4. 7K. Sulemana ▲ 82' 6.6
  5. 10L. Samardzic
  6. 13Ederson ▲ 56' 6.7
  7. 18G. Raspadori ▲ 56' 6.5
  8. 23S. Kolasinac
  9. 70D. Maldini
  10. 77D. Zappacosta ▲ 56' 7.2
  11. 90N. Krstovic ▲ 70' 7.6

Thống kê

0110
120
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm9
6Trúng đích4
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
10Phạt góc1
0Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
1.13Bàn thắng ngăn chặn1.13
327Chuyền bóng451
243Chuyền chính xác372
74%Chính xác chuyền82%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
34Ghi được81
77Thủng lưới69
0.77Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn28
18Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu