A.C. Monza
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Empoli F.C.

A.C. Monza vs Empoli F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Monza 1-3 Empoli F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C. Monza thắng 1, hòa 3, Empoli F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
U-Power Stadium, Monza
Phong độ
WLLWD A.C. Monza
DDWLW Empoli F.C.
  1. 30' S. Birindelli · G. Caprari 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' L. Colombo L. Henderson
  4. 46' S. Goglichidze L. Marianucci
  5. 49' 1-1 L. Colombo · J. Fazzini
  6. 51' 1-2 M. Viti · L. Cacace
  7. 54' Dany Mota K. Zeroli
  8. 55' L. Caldirola T. Palacios
  9. 59' 1-3 S. Pizzignaccophản lưới
  10. 70' P. Ciurria G. Caprari
  11. 70' T. Anjorin S. Esposito
  12. 71' A. Petagna K. Baldé
  13. 79' S. Sensi A. Bianco
  14. 83' T. Ebuehi J. Fazzini
  15. 87' Ardian Ismajli
  16. FT1-3

Đội hình

A.C. Monza Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Nesta
  1. 21S. Pizzignacco
  2. 44A. Carboni
  3. 2A. Brorsson
  4. 22T. Palacios▼ 55'
  5. 19S. Birindelli
  6. 18K. Zeroli▼ 54'
  7. 42A. Bianco▼ 79'
  8. 7J. Akpa Akpro
  9. 77G. Kyriakopoulos
  10. 17K. Baldé▼ 71'
  11. 10G. Caprari▼ 70'

Dự bị 14

  1. 47Dany Mota▲ 54'
  2. 5L. Caldirola▲ 55'
  3. 84P. Ciurria▲ 70'
  4. 37A. Petagna▲ 71'
  5. 12S. Sensi▲ 79'
  6. 8K. Urbański
  7. 3S. Leković
  8. 55K. Martins
  9. 80S. Vignato
  10. 30S. Turati
  11. 69A. Mazza
  12. 52N. Postiglione
  13. 11G. Castrovilli
  14. 57L. Colombo▲ 46'
Empoli F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. D'Aversa
  1. 23D. Vásquez
  2. 35L. Marianucci▼ 46'
  3. 34A. Ismajli
  4. 21M. Viti
  5. 11E. Gyasi
  6. 6L. Henderson▼ 46'
  7. 5A. Grassi
  8. 3G. Pezzella
  9. 10J. Fazzini▼ 83'
  10. 13L. Cacace
  11. 99S. Esposito▼ 70'

Dự bị 15

  1. 29L. Colombo▲ 46'
  2. 2S. Goglichidze▲ 46'
  3. 8T. Anjorin▲ 70'
  4. 24T. Ebuehi▲ 83'
  5. 1M. Silvestri
  6. 89T. Campaniello
  7. 22M. De Sciglio
  8. 12J. Seghetti
  9. 90I. Konate
  10. 17O. Solbakken
  11. 7J. Sambia
  12. 20V. Kovalenko
  13. 36J. Bacci
  14. 98F. Brancolini
  15. 31L. Tosto

Thống kê

002
610
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm9
4Trúng đích4
4Chệch đích3
4Bị chặn2
2Phạt góc6
3Việt vị1
8Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
653Chuyền bóng294
90%Chính xác chuyền78%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu48
39Ghi được55
81Thủng lưới71
0.85Bàn thắng mỗi trận1.15
5Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn24
15Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu