S.S.C. Napoli W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913 W

S.S.C. Napoli W vs Parma Calcio 1913 W

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli W 0-0 Parma Calcio 1913 W tại Serie A Women, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli W thắng 1, hòa 3, Parma Calcio 1913 W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 15
Phong độ
DDLLW S.S.C. Napoli W
LLLLL Parma Calcio 1913 W
  1. 32' Marija Banusic
  2. HT0-0
  3. 51' Alessia Carcassi
  4. 63' Alex Kerr
  5. 63' H. M. Barker A. Carcassi
  6. 63' I. Rabot D. Leskinen
  7. 64' Melissa Bellucci
  8. 72' A. Zamanian M. Gueguen
  9. 74' M. Sciabica K. Kozak
  10. 82' E. Kainulainen G. Langella
  11. 82' L. Faurskov T. Pettenuzzo
  12. 82' M. Troan M. Giordano
  13. 87' C. Masu H. Cissoko
  14. 88' V. Benedetti G. Distefano
  15. 88' A. Esteve M. Uffren
  16. 90' Mille Jusjong Henriksen
  17. FT0-0

Đội hình

S.S.C. Napoli W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Sassarini
  1. 1B. Beretta 7.0
  2. 44T. Pettenuzzo ▼ 82' 7.2
  3. 16M. Jusjong 7.5
  4. 32B. Vergani 7.3
  5. 67M. Giordano ▼ 82' 6.6
  6. 90G. Langella ▼ 82' 7.0
  7. 17A. Carcassi ▼ 63' 6.5
  8. 10M. Banusic 7.2
  9. 23M. Bellucci 7.9
  10. 8K. Kozak ▼ 74' 7.0
  11. 11C. Floe 7.0

Dự bị 10

  1. 30S. Hornschuch
  2. 21F. Thisgaard
  3. 27E. Kainulainen ▲ 82' 6.7
  4. 19M. Sciabica ▲ 74' 6.7
  5. 24A. D'Angelo
  6. 14L. Faurskov ▲ 82' 6.5
  7. 5E. Veletanlic
  8. 7H. M. Barker ▲ 63' 6.6
  9. 20M. Troan ▲ 82' 6.7
  10. 12S. Kjolholdt
Parma Calcio 1913 W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Giovanni Valenti
  1. 12C. Ceasar 7.9
  2. 16K. Real 7.2
  3. 23H. Cissoko ▼ 87' 6.3
  4. 25C. Ambrosi 7.2
  5. 73D. Cox 7.3
  6. 18L. Dominguez 7.9
  7. 27M. Gueguen ▼ 72' 6.9
  8. 32D. Leskinen ▼ 63' 6.3
  9. 29M. Uffren ▼ 88' 6.5
  10. 17G. Distefano ▼ 88' 7.2
  11. 13A. Kerr 6.2

Dự bị 11

  1. 22M. Copetti
  2. 1F. Fabiano
  3. 46V. Benedetti ▲ 88' 6.3
  4. 15A. Esteve ▲ 88' 6.3
  5. 9G. Lonati
  6. 31C. Redondo
  7. 6C. Masu ▲ 87' 6.7
  8. 5Z. Kajan
  9. 19A. Zamanian ▲ 72' 6.9
  10. 7I. Rabot ▲ 63' 6.6
  11. 14C. Minuscoli

Thống kê

0310
100
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm10
5Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
10Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
2Cứu thua5
559Chuyền bóng263
467Chuyền chính xác165
84%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu25
33Ghi được19
33Thủng lưới38
1.32Bàn thắng mỗi trận0.76
7Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn10
16Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu