Football Club Internazionale Milano vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 S.S. Lazio tại Coppa Italia, 25 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 2, S.S. Lazio thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Coppa Italia · Quarter-finals
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWWW Football Club Internazionale Milano
- WWLWW S.S. Lazio
- 14' Kristjan Asllani
- 24' ▲ D. Dumfries ▼ M. Darmian
- 33' Gustav Isaksen
- 36' Luca Pellegrini
- 39' M. Arnautović 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Mario Gila ▼ A. Romagnoli
- 61' ▲ Nuno Tavares ▼ L. Pellegrini
- 61' ▲ T. Noslin ▼ L. Tchaouna
- 61' ▲ Pedro ▼ M. Zaccagni
- 63' ▲ H. Çalhanoğlu ▼ K. Asllani
- 64' ▲ J. Correa ▼ M. Arnautović
- 64' ▲ A. Bastoni ▼ F. Dimarco
- 75' Samuel Gigot
- 76' Mattéo Guendouzi
- 77' H. Çalhanoğlu11m 2-0
- 78' ▲ A. Ibrahimović ▼ G. Isaksen
- 79' Arijon Ibrahimović
- 84' ▲ N. Barella ▼ D. Frattesi
- 85' Denzel Dumfries
- FT2-0
Đội hình
- 13Josep Martínez
- 28B. Pavard
- 6S. de Vrij
- 31Y. Bisseck
- 36M. Darmian▼ 24'
- 16D. Frattesi▼ 84'
- 21K. Asllani▼ 63'
- 7P. Zieliński
- 32F. Dimarco▼ 64'
- 99M. Taremi
- 8M. Arnautović▼ 64'
Dự bị 15
- 2D. Dumfries▲ 24'
- 20H. Çalhanoğlu▲ 63'
- 11J. Correa▲ 64'
- 95A. Bastoni▲ 64'
- 23N. Barella▲ 84'
- 53L. Topalović
- 60A. Taho
- 22H. Mkhitaryan
- 49G. De Pieri
- 58M. Cocchi
- 15F. Acerbi
- 51C. Alexiou
- 52T. Berenbruch
- 40A. Calligaris
- 10L. Martínez
- 35C. Mandas
- 29M. Lazzari
- 2S. Gigot
- 13A. Romagnoli▼ 46'
- 3L. Pellegrini▼ 61'
- 6N. Rovella
- 8M. Guendouzi
- 18G. Isaksen▼ 78'
- 19B. Dia
- 10M. Zaccagni▼ 61'
- 20L. Tchaouna▼ 61'
Dự bị 10
- 34Mario Gila▲ 46'
- 30Nuno Tavares▲ 61'
- 14T. Noslin▲ 61'
- 9Pedro▲ 61'
- 27A. Ibrahimović▲ 78'
- 25O. Provstgaard
- 55A. Furlanetto
- 21R. Belahyane
- 77A. Marušić
- 94I. Provedel
Thống kê
02⚑3
⚑850
51%Kiểm soát bóng49%
4Dứt điểm13
2Trúng đích6
2Chệch đích3
0Bị chặn4
3Phạt góc8
1Việt vị1
5Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
6Cứu thua0
489Chuyền bóng452
88%Chính xác chuyền88%
So sánh
64Trận đấu58
121Ghi được98
63Thủng lưới65
1.89Bàn thắng mỗi trận1.69
28Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn33
61Hiệp hai54