Internazionale U20 vs Bologna F.C. 1909 U20
Tỷ số chung cuộc: Internazionale U20 1-2 Bologna F.C. 1909 U20 tại Campionato Primavera - 1, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Internazionale U20 thắng 3, hòa 2, Bologna F.C. 1909 U20 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 36
- Sân vận động
- KONAMI Youth Development Centre in Memory of Giacinto Facchetti, Milano
- Phong độ
- LWDWW Internazionale U20
- LWWLL Bologna F.C. 1909 U20
- 8' ▲ L. Bovio ▼ G. Garonetti
- 16' 0-1 A. Toroc
- 30' 0-2 F. Castaldo
- HT0-2
- 46' ▲ M. Farronato ▼ A. Taho
- 46' ▲ M. Mancuso ▼ M. Venturini
- 65' ▲ R. Kukulis ▼ M. Mosconi
- 68' ▲ J. Jaku ▼ J. Saputo
- 68' ▲ M. Libra ▼ O. Nordvall
- 74' ▲ M. Pinotti ▼ A. El Mahboubi
- 75' ▲ L. Lo Monaco ▼ A. Toroc
- 75' ▲ T. Ravaglioli ▼ F. Castaldo
- 81' ▲ M. Anastasio ▼ S. Negri
- 84' M. Zanchetta 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Taho ▼ 46'
- 2T. Della Mora
- 26G. Garonetti ▼ 8'
- 49Y. Maye
- 3M. Marello
- 4F. Cerpelletti
- 39M. Zanchetta
- 16M. Venturini ▼ 46'
- 19A. El Mahboubi ▼ 74'
- 48M. Mosconi ▼ 65'
- 21A. Zouin
Dự bị 11
- 50M. Farronato ▲ 46'
- 23D. A. Zarate Hidalgo
- 10M. Pinotti ▲ 74'
- L. Bovio ▲ 8'
- 17D. Putsen
- 20R. Kukulis ▲ 65'
- 13A. Nenna
- 7M. Mancuso ▲ 46'
- 14J. Williamson
- 46C. Carrara
- 15L. Jakirovic
- 1U. Happonen
- 19L. Nesi
- 30B. Tomasevic
- 13D. Francioli
- 15D. Papazov
- 16O. Nordvall ▼ 68'
- 10L. Lai
- 25A. Toroc ▼ 75'
- 28S. Negri ▼ 81'
- 73F. Castaldo ▼ 75'
- 8J. Saputo ▼ 68'
Dự bị 11
- 34R. Gnudi
- 4C. Briguglio
- 96T. Ravaglioli ▲ 75'
- 17L. Tupec
- 18T. Castillo
- 14G. M. Pantaleoni
- 35M. Anastasio ▲ 81'
- 38J. Jaku ▲ 68'
- 43L. Lo Monaco ▲ 75'
- 99N. Rossitto
- 22M. Libra ▲ 68'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 48 | +22 | 68 | |
| 2 | 38 | 59 - 38 | +21 | 68 | |
| 3 | 38 | 70 - 52 | +18 | 67 | |
| 4 | 38 | 59 - 35 | +24 | 63 | |
| 5 | 38 | 54 - 40 | +14 | 62 | |
| 6 | 38 | 70 - 61 | +9 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 52 - 48 | +4 | 55 | |
| 9 | 38 | 54 - 53 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 51 - 49 | +2 | 49 | |
| 12 | 38 | 55 - 61 | -6 | 48 | |
| 13 | 38 | 50 - 50 | 0 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 51 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 37 - 45 | -8 | 47 | |
| 16 | 38 | 51 - 58 | -7 | 44 | |
| 17 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 62 | -13 | 39 | |
| 19 | 38 | 47 - 76 | -29 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 64 | -33 | 24 |
Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
73Ghi được59
68Thủng lưới45
1.78Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai33