Bologna F.C. 1909 U20 vs Internazionale U20
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 U20 1-1 Internazionale U20 tại Campionato Primavera - 1, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 U20 thắng 1, hòa 2, Internazionale U20 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 14
- Sân vận động
- Centro Sportivo Crespellano, Crespellano
- Phong độ
- LWWLL Bologna F.C. 1909 U20
- LWDWW Internazionale U20
- HT0-0
- 46' ▲ P. Mackiewicz ▼ L. Peletti
- 46' ▲ M. Venturini ▼ M. Pinotti
- 46' ▲ L. Lo Monaco ▼ F. Armanini
- 54' ▲ D. Papazov ▼ J. Jaku
- 54' D. Baroncioni
- 58' 0-1 M. Mosconi11m
- 64' L. Nesi
- 66' ▲ A. Puukko ▼ D. Baroncioni
- 66' ▲ N. Rossitto ▼ B. Krasniqi
- 68' J. Iddrissou
- 70' ▲ C. Carrara ▼ J. Iddrissou
- 76' ▲ A. El Mahboubi ▼ M. Mosconi
- 78' Yellow Card
- 82' ▲ T. Castillo ▼ L. Nesi
- 86' ▲ D. Putsen ▼ D. A. Zarate Hidalgo
- 90' L. Lo Monaco 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 34R. Gnudi
- 19L. Nesi ▼ 82'
- 26P. Markovic
- 13D. Francioli
- 20D. Baroncioni ▼ 66'
- 38J. Jaku ▼ 54'
- 10L. Lai
- 6B. Krasniqi ▼ 66'
- 21F. Armanini ▼ 46'
- 32A. N’Diaye
- 7F. Ferrari
Dự bị 11
- 41G. Rabbi
- 2A. Puukko ▲ 66'
- 4C. Briguglio
- 11G. Mazzetti
- 15D. Papazov ▲ 54'
- 18T. Castillo ▲ 82'
- 28S. Negri
- 42M. Libra
- 43L. Lo Monaco ▲ 46'
- 44G. F. Baldini
- 45N. Rossitto ▲ 66'
- 12M. Farronato
- 38L. Ballo
- 5L. Peletti ▼ 46'
- 39L. Bovio
- M. Marello
- 4F. Cerpelletti
- 8D. A. Zarate Hidalgo ▼ 86'
- M. Mancuso
- 10M. Pinotti ▼ 46'
- 34J. Iddrissou ▼ 70'
- 30M. Mosconi ▼ 76'
Dự bị 11
- 41C. Galliera
- A. Conti
- 16M. Venturini ▲ 46'
- K. Moressa
- D. Putsen ▲ 86'
- A. El Mahboubi ▲ 76'
- 17P. La Torre
- 27A. Nenna
- P. Mackiewicz ▲ 46'
- C. Carrara ▲ 70'
- D. Slatina
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 48 | +22 | 68 | |
| 2 | 38 | 59 - 38 | +21 | 68 | |
| 3 | 38 | 70 - 52 | +18 | 67 | |
| 4 | 38 | 59 - 35 | +24 | 63 | |
| 5 | 38 | 54 - 40 | +14 | 62 | |
| 6 | 38 | 70 - 61 | +9 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 52 - 48 | +4 | 55 | |
| 9 | 38 | 54 - 53 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 51 - 49 | +2 | 49 | |
| 12 | 38 | 55 - 61 | -6 | 48 | |
| 13 | 38 | 50 - 50 | 0 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 51 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 37 - 45 | -8 | 47 | |
| 16 | 38 | 51 - 58 | -7 | 44 | |
| 17 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 62 | -13 | 39 | |
| 19 | 38 | 47 - 76 | -29 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 64 | -33 | 24 |
Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
59Ghi được73
45Thủng lưới68
1.4Bàn thắng mỗi trận1.78
12Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai43