Genoa C.F.C. U20 vs U.S. Lecce U20
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. U20 2-1 U.S. Lecce U20 tại Campionato Primavera - 1, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. U20 thắng 3, hòa 1, U.S. Lecce U20 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio La Sciorba, Genova
- Phong độ
- LDLWD Genoa C.F.C. U20
- DWLDD U.S. Lecce U20
- 20' G. Rossi11m 1-0
- 39' T. Ghirardello 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Agrimi ▼ M. Pejazić
- 51' 2-1 J. Kodor
- 55' M. Romano
- 71' ▲ E. Yılmaz ▼ N. Kovač
- 74' ▲ F. Carbone ▼ M. Romano
- 74' ▲ S. Arata ▼ G. Deseri
- 83' ▲ M. Denis ▼ O. Gorter
- 84' ▲ L. Papastylianou ▼ I. Dorgu
- 90'+1 ▲ P. Esposito ▼ L. Russo
- FT2-1
Đội hình
- E. Lysionok
- L. Klišys
- M. Barbini
- G. Deseri ▼ 74'
- J. Contarini
- L. Kassa
- T. Fazio
- M. Romano ▼ 74'
- T. Ghirardello
- G. Rossi
- I. Dorgu ▼ 84'
Dự bị 3
- F. Carbone ▲ 74'
- S. Arata ▲ 74'
- L. Papastylianou ▲ 84'
- V. Răfăilă
- M. Pejazić ▼ 46'
- M. Ubani
- S. Esposito
- L. Russo ▼ 90'
- C. Pehlivanov
- N. Kovač ▼ 71'
- O. Gorter ▼ 83'
- F. Minerva
- J. Kodor
- S. Bertolucci
Dự bị 4
- M. Agrimi ▲ 46'
- E. Yılmaz ▲ 71'
- M. Denis ▲ 83'
- P. Esposito ▲ 90'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 91 - 47 | +44 | 83 | |
| 2 | 38 | 68 - 41 | +27 | 74 | |
| 3 | 38 | 62 - 46 | +16 | 69 | |
| 4 | 38 | 77 - 50 | +27 | 69 | |
| 5 | 38 | 73 - 63 | +10 | 63 | |
| 6 | 38 | 65 - 47 | +18 | 61 | |
| 7 | 38 | 46 - 37 | +9 | 61 | |
| 8 | 38 | 58 - 46 | +12 | 60 | |
| 9 | 38 | 48 - 44 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 57 - 60 | -3 | 52 | |
| 11 | 38 | 61 - 62 | -1 | 51 | |
| 12 | 38 | 66 - 69 | -3 | 50 | |
| 13 | 38 | 56 - 57 | -1 | 50 | |
| 14 | 38 | 53 - 54 | -1 | 48 | |
| 15 | 38 | 64 - 72 | -8 | 48 | |
| 16 | 38 | 55 - 55 | 0 | 46 | |
| 17 | 38 | 48 - 60 | -12 | 40 | |
| 18 | 38 | 41 - 60 | -19 | 37 | |
| 19 | 38 | 45 - 76 | -31 | 26 | |
| 20 | 38 | 30 - 118 | -88 | 14 |
Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu43
68Ghi được64
66Thủng lưới59
1.66Bàn thắng mỗi trận1.49
7Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai26