U.C. Sampdoria U19 vs Roma U19
Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria U19 2-1 Roma U19 tại Campionato Primavera - 1, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria U19 thắng 2, hòa 2, Roma U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 17
- Sân vận động
- Campo Sportivo Tre Campanili, Bogliasco
- Trọng tài
- E. Maggio
- Phong độ
- WLWWD U.C. Sampdoria U19
- DWWLW Roma U19
- 13' M. Ivanović 1-0
- 40' 1-1 R. Pagano
- HT1-1
- 46' ▲ F. Conti ▼ F. Migliardi
- 46' ▲ G. Misitano ▼ C. Padula
- 60' ▲ S. Di Mario ▼ M. Ivanović
- 60' ▲ F. Savio ▼ N. Uberti
- 67' Mateus Müller 2-1
- 70' ▲ A. Chilafi ▼ L. Villa
- 70' ▲ F. D'Alessio ▼ C. Louakima
- 72' D. Keramitsis
- 78' ▲ João Costa ▼ L. Cherubini
- 88' ▲ A. Bolzán ▼ M. Falasca
- 90'+3 ▲ S. Lukisa ▼ S. Pozzato
- FT2-1
Đội hình
- E. Tantalocchi
- S. Miettinen
- L. Villa ▼ 70'
- F. Migliardi ▼ 46'
- L. Aquino
- D. Porcu
- Mateus Müller
- N. Uberti ▼ 60'
- D. Montevago
- S. Pozzato ▼ 90'
- M. Ivanović ▼ 60'
Dự bị 5
- F. Conti ▲ 46'
- S. Di Mario ▲ 60'
- F. Savio ▲ 60'
- A. Chilafi ▲ 70'
- S. Lukisa ▲ 90'
- G. Baldi
- C. Louakima ▼ 70'
- M. Falasca ▼ 88'
- F. Chesti
- D. Keramitsis
- G. Faticanti
- R. Pagano
- C. Cassano
- L. Cherubini ▼ 78'
- N. Pisilli
- C. Padula ▼ 46'
Dự bị 4
- G. Misitano ▲ 46'
- F. D'Alessio ▲ 70'
- João Costa ▲ 78'
- A. Bolzán ▲ 88'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
37Trận đấu40
59Ghi được80
59Thủng lưới61
1.59Bàn thắng mỗi trận2
5Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai47