Torino F.C. U19 vs A.C.F. Fiorentina U19
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. U19 2-1 A.C.F. Fiorentina U19 tại Campionato Primavera - 1, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. U19 thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Silvio Piola, Vercelli
- Trọng tài
- R. Lovison
- Phong độ
- WLLLD Torino F.C. U19
- WWLLW A.C.F. Fiorentina U19
- 14' M. Kayode
- 15' G. Gineitis11m 1-0
- 18' 1-1 D. Krastev
- 32' M. Ruszel
- 44' L. Caccavo
- 44' L. Caccavo11m 2-1
- HT2-1
- 52' O. Jurgens
- 65' ▲ C. Capasso ▼ L. Vigiani
- 66' ▲ L. Gori ▼ N. Nardi
- 74' M. Kayode
- 74' M. Kayode
- 78' D. Krastev
- 79' ▲ A. Njie ▼ L. Caccavo
- 82' J. Antolini
- 83' ▲ C. Biagetti ▼ T. Berti
- 87' Yellow Card
- 90'+1 ▲ A. Dénes ▼ L. Amatucci
- 90'+1 ▲ F. Vitolo ▼ C. Favasuli
- FT2-1
Đội hình
- P. Passador
- A. Anton
- A. Dellavalle
- A. Dembélé
- M. Ruszel
- D. Weidmann
- G. Gineitis
- J. Antolini
- L. Caccavo ▼ 79'
- O. Jürgens
- F. Dell'Aquila
Dự bị 1
- A. Njie ▲ 79'
- T. Martinelli
- D. Krastev
- M. Kayode
- L. Lucchesi
- T. Berti ▼ 83'
- L. Amatucci ▼ 90'
- C. Favasuli ▼ 90'
- N. Falconi
- N. Nardi ▼ 66'
- F. Di Stefano
- L. Vigiani ▼ 65'
Dự bị 5
- C. Capasso ▲ 65'
- L. Gori ▲ 66'
- C. Biagetti ▲ 83'
- A. Dénes ▲ 90'
- F. Vitolo ▲ 90'
Thống kê
05
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
39Trận đấu42
67Ghi được69
47Thủng lưới45
1.72Bàn thắng mỗi trận1.64
10Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai36