U.C. Sampdoria U19 vs Udinese Calcio U19
Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria U19 0-1 Udinese Calcio U19 tại Campionato Primavera - 1, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria U19 thắng 3, hòa 0, Udinese Calcio U19 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Campo Sportivo Tre Campanili, Bogliasco
- Trọng tài
- D. Leone
- Phong độ
- LWWDW U.C. Sampdoria U19
- WLWLL Udinese Calcio U19
- 4' Yellow Card
- 7' N. Bianchi
- 44' 0-1 A. Guessand
- HT0-1
- 50' ▲ A. Chilafi ▼ S. Miettinen
- 60' ▲ S. Leonardi ▼ M. Ivanović
- 60' ▲ S. Basha ▼ D. Pejičić
- 60' ▲ M. Bassi ▼ R. Asante
- 64' S. Pozzato
- 70' ▲ S. Lukisa ▼ D. Montevago
- 72' ▲ N. Uberti ▼ S. Pozzato
- 73' ▲ D. Russo ▼ A. Centis
- 79' ▲ L. Polli ▼ F. Savio
- 81' M. Muller Cecchini
- 84' F. Di Bartolo Zuccarello
- 86' R. Castagnaviz
- 90'+5 A. Pafundi
- 90'+5 D. Russo
- FT0-1
Đội hình
- E. Tantalocchi
- S. Miettinen ▼ 50'
- L. Peretti
- L. Villa
- F. Savio ▼ 79'
- Mateus Müller
- F. Paoletti
- N. Bianchi
- D. Montevago ▼ 70'
- S. Pozzato ▼ 72'
- M. Ivanović ▼ 60'
Dự bị 5
- A. Chilafi ▲ 50'
- S. Leonardi ▲ 60'
- S. Lukisa ▲ 70'
- N. Uberti ▲ 72'
- L. Polli ▲ 79'
- F. Di Bartolo Zuccarello
- A. Guessand
- J. Abdalla
- N. Cocetta
- S. Iob
- R. Castagnaviz
- D. Pejičić ▼ 60'
- S. Pafundi
- A. Centis ▼ 73'
- Vivaldo Semedo
- R. Asante ▼ 60'
Dự bị 3
- S. Basha ▲ 60'
- M. Bassi ▲ 60'
- D. Russo ▲ 73'
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
37Trận đấu36
59Ghi được31
59Thủng lưới76
1.59Bàn thắng mỗi trận0.86
5Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai16